Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

infrastructure

/ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/ A2

Nghĩa

hạ tầng danh từ

Định nghĩa · the basic physical structures needed for a society.

“The city needs better infrastructure.”Thành phố cần hạ tầng tốt hơn.

“The city needs better infrastructure for transportation.”Thành phố cần hạ tầng tốt hơn cho giao thông.

Mẹo IELTS · Dùng để phân tích vấn đề trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong quy hoạch đô thị.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...