Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #3613

Infrastructure

//

  • (Econ) Hạ tầng cơ sở.+ Các yếu tố cơ cấu của một nền kinh tế tạo điều kiện thuận lợi cho việc luân chuyển hàng hoá và dịch vụ giữa người mua và người bán.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the basic structure or features of a system or organization\nn. the stock of basic facilities and capital equipment needed for the functioning of a country or area

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...