Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Infrastructure

/'infrәstrʌktʃә/ Collins ★★ phổ biến #3613

Nghĩa thường dùng

cơ sở hạ tầng danh từ

“Infrastructure investment creates jobs.”Đầu tư cơ sở hạ tầng tạo việc làm.

Biến thể từ infrastructures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Infrastructure

//

  • (Econ) Hạ tầng cơ sở.+ Các yếu tố cơ cấu của một nền kinh tế tạo điều kiện thuận lợi cho việc luân chuyển hàng hoá và dịch vụ giữa người mua và người bán.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the basic structure or features of a system or organization n. the stock of basic facilities and capital equipment needed for the functioning of a country or area

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...