Infrastructure
/'infrәstrʌktʃә/ Collins ★★ phổ biến #3613
Nghĩa thường dùng
cơ sở hạ tầng
danh từ
“Infrastructure investment creates jobs.”Đầu tư cơ sở hạ tầng tạo việc làm.
Biến thể từ
infrastructures số nhiều
Đồng nghĩa
frameworkfoundationnetwork
Trái nghĩa
superstructureoverlay
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Infrastructure
//
- (Econ) Hạ tầng cơ sở.+ Các yếu tố cơ cấu của một nền kinh tế tạo điều kiện thuận lợi cho việc luân chuyển hàng hoá và dịch vụ giữa người mua và người bán.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the basic structure or features of a system or organization n. the stock of basic facilities and capital equipment needed for the functioning of a country or area