EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · society › ethnicity
ethnicity
C1
n.
📁 Từ vựng C1 · society
IELTS
thực tế hoặc trạng thái thuộc về một nhóm xã hội có truyền thống văn hóa hoặc quốc gia chung
UK /ˈɛθ.nɪs.ɪ.ti/
·
US /ˈɛθ.nɪs.ɪ.ti/
the fact or state of belonging to a social group with a common national or cultural tradition
Ethnicity can influence social dynamics.
→ Dân tộc có thể ảnh hưởng đến động lực xã hội.
The festival celebrates the diversity of ethnicity in our community.
→ Lễ hội tôn vinh sự đa dạng về dân tộc trong cộng đồng của chúng ta.
Đồng nghĩa
nationality
race
Collocations
cultural ethnicity
ethnic diversity
Họ từ
ethnic
ethnically
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để thể hiện sự đa dạng trong xã hội.
Thường được sử dụng trong các cuộc thảo luận về văn hóa.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
utopia
/juːˈtoʊpiə/
Một nơi tưởng tượng mà mọi thứ đều hoàn hảo.
segregation
/ˌsɛɡrɪˈɡeɪʃən/
Hành động tách biệt ai đó hoặc cái gì đó khỏi những người khác.
pluralism
/ˈplʊr.əl.ɪ.zəm/
một xã hội mà nhiều nhóm cùng tồn tại
civility
/sɪˈvɪl.ɪ.ti/
Hành vi lịch sự đối với người khác trong xã hội.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...