Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

connected

/kəˈnɛktɪd/ A2

Nghĩa

kết nối tính từ

Định nghĩa · joined or linked together.

“The computer is connected to the internet.”Máy tính được kết nối với internet.

“The devices are connected via Bluetooth.”Các thiết bị được kết nối qua Bluetooth.

Đồng nghĩa joinedlinked

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...