Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trolling

/ˈtroʊlɪŋ/ C1 IELTS

Nghĩa

Hành động đưa ra bình luận gây rối trên mạng. n.

Định nghĩa · The act of making disruptive comments online.

“Trolling can create a negative environment in online communities.”Trolling có thể tạo ra một môi trường tiêu cực trong các cộng đồng trực tuyến.

“Ignoring trolls is often the best response.”Bỏ qua những kẻ gây rối thường là phản ứng tốt nhất.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến vấn đề này khi nói về an toàn trực tuyến.

Ghi chú · Thường xảy ra trên mạng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...