Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curate

/kjʊˈreɪt/ C1 IELTS

Nghĩa

Chọn lọc và tổ chức nội dung cho một khán giả cụ thể. v.

Định nghĩa · To select and organize content for a specific audience.

“She curates a popular blog about travel.”Cô ấy tổ chức một blog nổi tiếng về du lịch.

“Curating content can enhance user experience.”Việc tổ chức nội dung có thể nâng cao trải nghiệm người dùng.

Đồng nghĩa organizeselect

Mẹo IELTS · Nói về việc tổ chức nội dung trong phần thi IELTS.

Ghi chú · Việc tổ chức nội dung rất quan trọng trong marketing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...