Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · emphasizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it should be emphasized that

/ɪt ʃʊd bi ˈɛmfəˌsaɪzd ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

cần nhấn mạnh rằng phr.

Định nghĩa · it is necessary to stress something important

“It should be emphasized that safety is our top priority.”Cần nhấn mạnh rằng an toàn là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.

“It should be emphasized that learning is a lifelong process.”Cần nhấn mạnh rằng việc học là một quá trình suốt đời.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ quan điểm trong phần viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...