it should be emphasized that
Nghĩa
Định nghĩa · it is necessary to stress something important
“It should be emphasized that safety is our top priority.”Cần nhấn mạnh rằng an toàn là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
“It should be emphasized that learning is a lifelong process.”Cần nhấn mạnh rằng việc học là một quá trình suốt đời.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ quan điểm trong phần viết.
Ghi chú · Thường dùng trong các bài viết học thuật.