EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · gender › recognize gender rights
recognize gender rights
B2
phr.
📁 Collocations · gender
IELTS
thừa nhận quyền lợi của tất cả các giới
UK /ˈrɛkəɡnaɪz ˈdʒɛndər raɪts/
·
US /ˈrɛkəɡnaɪz ˈdʒɛndər raɪts/
to acknowledge the rights of all genders
We must recognize gender rights in our laws.
→ Chúng ta phải thừa nhận quyền lợi giới trong các luật lệ của mình.
Activists work to recognize gender rights globally.
→ Các nhà hoạt động làm việc để thừa nhận quyền lợi giới toàn cầu.
Đồng nghĩa
acknowledge gender rights
affirm gender rights
Collocations
recognize human rights
recognize social rights
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để nhấn mạnh sự công nhận quyền lợi.
Cụm từ này thường dùng trong các cuộc tranh luận về quyền của con người.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
gender equality
Sự bình đẳng về quyền và cơ hội cho tất cả các giới.
gender discrimination
Sự đối xử không công bằng dựa trên giới tính.
gender identity
Cảm nhận của một người về giới tính của chính họ.
gender stereotypes
Những niềm tin đơn giản hóa về giới tính.
gender-based violence
Các hành động gây hại đối với cá nhân dựa trên giới tính của họ.
gender equity
Sự đối xử công bằng của tất cả các giới, xem xét nhu cầu của họ.
gender inclusivity
Sự bao gồm của tất cả các bản sắc và biểu hiện giới tính.
gender norms
Các quy tắc xã hội về cách hành xử của các giới.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · gender
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...