it is noteworthy that
Nghĩa
Định nghĩa · it is important to mention something special
“It is noteworthy that this study received international recognition.”Cần phải đề cập rằng nghiên cứu này đã nhận được sự công nhận quốc tế.
“It is noteworthy that many students excel in arts and sports.”Cần phải đề cập rằng nhiều học sinh xuất sắc trong nghệ thuật và thể thao.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật các điểm quan trọng.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra điều gì đó đáng chú ý.