Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · emphasizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is imperative to note that

/ɪt ɪz ɪmˈpɛrətɪv tu noʊt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

cần phải đề cập rằng phr.

Định nghĩa · it is very important to mention something

“It is imperative to note that safety regulations must be followed.”Cần phải đề cập rằng các quy định về an toàn phải được tuân thủ.

“It is imperative to note that timely communication is key.”Cần phải đề cập rằng giao tiếp kịp thời là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo ấn tượng mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết phải ghi chú.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...