Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · emphasizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is necessary to acknowledge that

/ɪt ɪz ˈnɛsəˌsɛri tu əˈknɒlɪdʒ ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

cần phải công nhận điều gì đó phr.

Định nghĩa · it is important to accept something

“It is necessary to acknowledge that change is constant.”Cần phải công nhận rằng sự thay đổi là điều không thể tránh khỏi.

“It is necessary to acknowledge that everyone has their own perspective.”Cần phải công nhận rằng mỗi người đều có quan điểm riêng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng cảm trong ý kiến.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh việc công nhận điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...