it is vital to underscore that
Nghĩa
Định nghĩa · it is very important to stress something
“It is vital to underscore that education is a lifelong process.”Cần phải nhấn mạnh rằng giáo dục là một quá trình suốt đời.
“It is vital to underscore that every voice matters in a democracy.”Cần phải nhấn mạnh rằng mỗi tiếng nói đều quan trọng trong một nền dân chủ.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật luận điểm trong phần nói.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.