Kho từ › Cụm IELTS · emphasizing › one should take note of

one should take note of

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · emphasizing IELTS
Mọi người nên lưu ý rằng
UK /wʌn ʃʊd teɪk noʊt ʌv/ · US /wʌn ʃʊd teɪk noʊt ʌv/
People should pay attention to something important.
One should take note of the changing trends in technology.
→ Mọi người nên lưu ý đến các xu hướng thay đổi trong công nghệ.
In health, one should take note of the importance of regular check-ups.→ Trong sức khỏe, mọi người nên lưu ý đến tầm quan trọng của việc kiểm tra định kỳ.
Đồng nghĩa
one must observe thatone ought to pay attention to
Collocations
take note of the significance oftake note of the consequences of
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thu hút sự chú ý của người đọc.
Dùng khi muốn nhấn mạnh điều gì đó cần chú ý.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...