Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

market potential

B2 IELTS

Nghĩa

Tiềm năng thị trường. phr.

Định nghĩa · The capacity of a market to grow and attract investments.

“The market potential for renewable energy is enormous.”Tiềm năng thị trường cho năng lượng tái tạo là rất lớn.

“Investors are always looking for market potential.”Các nhà đầu tư luôn tìm kiếm tiềm năng thị trường.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng phát triển của một lĩnh vực.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...