Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · emphasizing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

it is advisable to emphasize

/ɪt ɪz ædˈvaɪ.zə.bəl tu ˈɛm.fə.saɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

nên nhấn mạnh điều gì đó quan trọng phr.

Định nghĩa · it is recommended to stress something important

“It is advisable to emphasize the deadline for submissions.”Nên nhấn mạnh thời hạn nộp bài.

“It is advisable to emphasize the importance of punctuality.”Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đúng giờ.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'advisable' để làm cho lời khuyên của bạn mạnh mẽ hơn.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh khuyến nghị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...