Kho từ › Cụm IELTS · emphasizing › one must recognize that

one must recognize that

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · emphasizing IELTS
cần nhận ra rằng
UK /wʌn mʌst ˈrɛkəɡnaɪz ðæt/ · US /wʌn mʌst ˈrɛkəɡnaɪz ðæt/
it is important to accept this truth
One must recognize that technology shapes our lives.
→ Cần nhận ra rằng công nghệ định hình cuộc sống của chúng ta.
One must recognize that diversity enriches society.→ Cần nhận ra rằng sự đa dạng làm phong phú xã hội.
Đồng nghĩa
one should acknowledge thatone must accept that
Collocations
one must recognize thatit is vital to recognize thatit is important to acknowledge that
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự đồng tình.
Dùng để nhấn mạnh sự cần thiết của việc công nhận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...