Kho từ › Cụm IELTS · paraphrasing › to address the topic of

to address the topic of

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · paraphrasing IELTS
thảo luận hoặc xử lý một chủ đề cụ thể
UK /əˈdrɛs ðə ˈtɒpɪk ʌv/ · US /əˈdrɛs ðə ˈtɒpɪk ʌv/
to discuss or deal with a specific subject
In this paper, I will address the topic of mental health.
→ Trong bài viết này, tôi sẽ thảo luận về chủ đề sức khỏe tâm thần.
We need to address the topic of climate change in our meetings.→ Chúng ta cần thảo luận về chủ đề biến đổi khí hậu trong các cuộc họp của mình.
Đồng nghĩa
to discuss the issue ofto deal with the subject of
Collocations
to address the topic ofto directly addressto thoroughly address
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự chuyên sâu trong bài viết.
Dùng để chỉ rõ nội dung thảo luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...