Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · business · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

entrepreneurship

/ˌɒntrəprəˈnɜːrʃɪp/ C1 IELTS

Nghĩa

hoạt động khởi nghiệp và điều hành một doanh nghiệp. n.

Định nghĩa · the activity of starting and running a business.

“Entrepreneurship requires creativity and risk-taking.”Khởi nghiệp đòi hỏi sự sáng tạo và chấp nhận rủi ro.

“Many universities offer courses in entrepreneurship.”Nhiều trường đại học cung cấp khóa học về khởi nghiệp.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về khởi nghiệp trong bài viết.

Ghi chú · Khái niệm quan trọng trong kinh doanh hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...