Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster history

/ˈfɔstər ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng và hỗ trợ sự hiểu biết về các sự kiện lịch sử phr.

Định nghĩa · to nurture and support the understanding of historical events

“Schools play a key role in fostering history among students.”Các trường học đóng vai trò quan trọng trong việc nuôi dưỡng lịch sử trong sinh viên.

“We should foster history to build a strong identity.”Chúng ta nên nuôi dưỡng lịch sử để xây dựng bản sắc mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự phát triển trong giáo dục.

Ghi chú · Liên quan đến việc phát triển nhận thức về lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...