trace heritage
Nghĩa
Định nghĩa · to follow the lineage or background of cultural practices
“We can trace heritage through family records and traditions.”Chúng ta có thể theo dõi di sản qua hồ sơ gia đình và truyền thống.
“The program helps students trace their heritage.”Chương trình giúp học sinh theo dõi di sản của họ.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về nguồn gốc văn hóa.
Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu về văn hóa.