Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trace heritage

/treɪs ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi dòng dõi hoặc bối cảnh của các thực hành văn hóa phr.

Định nghĩa · to follow the lineage or background of cultural practices

“We can trace heritage through family records and traditions.”Chúng ta có thể theo dõi di sản qua hồ sơ gia đình và truyền thống.

“The program helps students trace their heritage.”Chương trình giúp học sinh theo dõi di sản của họ.

Đồng nghĩa follow heritage

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về nguồn gốc văn hóa.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu về văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...