Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study heritage

/ˈstʌdi ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

khảo sát và tìm hiểu về lịch sử văn hóa phr.

Định nghĩa · to examine and learn about cultural history

“Students are encouraged to study heritage to appreciate their roots.”Học sinh được khuyến khích nghiên cứu di sản để trân trọng nguồn gốc của họ.

“The course will study heritage from different cultures.”Khóa học sẽ nghiên cứu di sản từ các nền văn hóa khác nhau.

Đồng nghĩa explore heritage

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến văn hóa.

Ghi chú · Cụm từ này thể hiện sự tìm hiểu về văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...