Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upskill

/ˈʌp.skɪl/ C1 IELTS

Nghĩa

dạy hoặc học các kỹ năng mới. v.

Định nghĩa · to teach or learn new skills.

“Employees are encouraged to upskill for career advancement.”Nhân viên được khuyến khích nâng cao kỹ năng để thăng tiến trong sự nghiệp.

“The training program aims to upskill the workforce.”Chương trình đào tạo nhằm nâng cao kỹ năng cho lực lượng lao động.

Đồng nghĩa reskilltrain

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh việc nâng cao kỹ năng trong bài thi.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về việc cải thiện kỹ năng trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...