EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · work & employment › dedicate
dedicate
C1
v.
📁 Từ vựng C1 · work & employment
IELTS
cam kết thời gian và nỗ lực cho một nhiệm vụ hoặc mục đích.
UK /ˈdɛdɪkeɪt/
·
US /ˈdɛdɪkeɪt/
to commit time and effort to a task or purpose.
She dedicates her weekends to volunteering.
→ Cô ấy dành cuối tuần để làm tình nguyện.
He dedicated himself to improving workplace safety.
→ Anh ấy đã cống hiến bản thân để cải thiện an toàn nơi làm việc.
Đồng nghĩa
commit
devote
Collocations
dedicate time
dedicate resources
Họ từ
dedication
dedicated
🎯
IELTS:
Thể hiện sự cống hiến trong phần viết.
Thường dùng khi nói về sự cống hiến.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
interpersonal
/ˌɪn.təˈpɜːr.sən.əl/
liên quan đến mối quan hệ giữa con người
upskill
/ˈʌp.skɪl/
dạy hoặc học các kỹ năng mới.
tolerate
/ˈtɒləreɪt/
chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì đó không dễ chịu.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...