EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Từ vựng C1 · work & employment › tolerate
tolerate
C1
v.
📁 Từ vựng C1 · work & employment
IELTS
chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì đó không dễ chịu.
UK /ˈtɒləreɪt/
·
US /ˈtɒləreɪt/
to accept or endure something unpleasant.
She cannot tolerate any form of discrimination.
→ Cô ấy không thể chịu đựng bất kỳ hình thức phân biệt nào.
He tolerates a lot of stress in his job.
→ Anh ấy chịu đựng rất nhiều căng thẳng trong công việc.
Đồng nghĩa
endure
accept
Collocations
tolerate differences
tolerate stress
Họ từ
tolerance
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi thảo luận về sự đa dạng.
Dùng để chỉ khả năng chịu đựng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
interpersonal
/ˌɪn.təˈpɜːr.sən.əl/
liên quan đến mối quan hệ giữa con người
upskill
/ˈʌp.skɪl/
dạy hoặc học các kỹ năng mới.
dedicate
/ˈdɛdɪkeɪt/
cam kết thời gian và nỗ lực cho một nhiệm vụ hoặc mục đích.
Có trong các bộ
📚
Từ vựng C1 (mở rộng)
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...