Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · work & employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tolerate

/ˈtɒləreɪt/ C1 IELTS

Nghĩa

chấp nhận hoặc chịu đựng điều gì đó không dễ chịu. v.

Định nghĩa · to accept or endure something unpleasant.

“She cannot tolerate any form of discrimination.”Cô ấy không thể chịu đựng bất kỳ hình thức phân biệt nào.

“He tolerates a lot of stress in his job.”Anh ấy chịu đựng rất nhiều căng thẳng trong công việc.

Đồng nghĩa endureaccept
Họ từ tolerance

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về sự đa dạng.

Ghi chú · Dùng để chỉ khả năng chịu đựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...