Từ vựng C1

Chủ đề Từ vựng C1 · urbanization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exodus

/ˈɛk.sə.dəs/ C1 IELTS

Nghĩa

sự ra đi ồ ạt của mọi người từ một nơi n.

Định nghĩa · a mass departure of people from a place

“The exodus from rural areas to cities is increasing.”Sự ra đi từ các khu vực nông thôn vào thành phố đang gia tăng.

“An exodus of skilled workers can harm the economy.”Sự ra đi của những lao động tay nghề cao có thể gây hại cho nền kinh tế.

Đồng nghĩa migrationdeparture
Cụm hay dùng mass exodusurban exodus

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả xu hướng di cư trong bài viết.

Ghi chú · Thường được dùng để chỉ sự di cư lớn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...