Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feeling

/ˈfiːlɪŋ/ A2

Nghĩa

cảm giác danh từ

Định nghĩa · A physical or emotional state of being.

“I have a good feeling about this.”Tôi có cảm giác tốt về điều này.

“She hurt my feelings.”Cô ấy làm tổn thương cảm xúc của tôi.

Mẹo IELTS · Dùng 'feeling' để mô tả cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng số nhiều 'feelings' chỉ cảm xúc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...