Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensation

/sen'seiʃn/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4378

Nghĩa thường dùng

sự giật gân, chuyện gây xôn xao danh từ

“The tabloids love a good sensation that everyone will talk about.”Báo lá cải thích những chuyện giật gân mà ai cũng bàn tán.

Biến thể từ sensations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sensation

/sen'seiʃn/

danh từ

  • cảm giác
    • to have a sensation of giddiness: cảm thấy chóng mặt
  • sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân
    • to make (create, cause) sensation: gây một sự náo động, làm mọi người xúc động mạnh mẽ
    • a three-days' sensation: một vấn đề làm náo động ba ngày liền
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unelaborated elementary awareness of stimulation n. a general feeling of excitement and heightened interest n. a state of widespread public excitement and interest

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...