Từ điển Anh–Việt

112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4378

sensation

/sen'seiʃn/

danh từ

  • cảm giác
    • to have a sensation of giddiness: cảm thấy chóng mặt
  • sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân
    • to make (create, cause) sensation: gây một sự náo động, làm mọi người xúc động mạnh mẽ
    • a three-days' sensation: một vấn đề làm náo động ba ngày liền
Biến thể từ sensations số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unelaborated elementary awareness of stimulation\nn. a general feeling of excitement and heightened interest\nn. a state of widespread public excitement and interest

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...