Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emotion

/i'mouʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2117

Nghĩa thường dùng

cảm xúc danh từ

“Music can create strong emotions.”Âm nhạc có thể tạo ra những cảm xúc mạnh mẽ.

Biến thể từ emotions số nhiều
Đồng nghĩa feelingsentiment
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emotion

/i'mouʃn/

danh từ

  • sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm
  • mối xúc động, mối xúc cảm
Định nghĩa tiếng Anh

n. any strong feeling

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...