emotion
Nghĩa thường dùng
“Music can create strong emotions.”Âm nhạc có thể tạo ra những cảm xúc mạnh mẽ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
emotion
/i'mouʃn/
danh từ
- sự cảm động, sự xúc động, sự xúc cảm
- mối xúc động, mối xúc cảm
Định nghĩa tiếng Anh
n. any strong feeling