Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economic factors

/ˌiː.kəˈnɑː.mɪk ˈfæktərz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các yếu tố ảnh hưởng đến nền kinh tế, chẳng hạn như việc làm và lạm phát. phr.

Định nghĩa · Elements that influence the economy, such as employment and inflation.

“Understanding economic factors is crucial for making informed decisions.”Hiểu rõ các yếu tố kinh tế là rất quan trọng để đưa ra quyết định đúng đắn.

“Economic factors can affect business strategies and outcomes.”Các yếu tố kinh tế có thể ảnh hưởng đến chiến lược và kết quả kinh doanh.

Ghi chú · Cần thiết trong phân tích kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...