Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · economy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economic analysis

B2 IELTS

Nghĩa

Nghiên cứu dữ liệu kinh tế để hiểu các xu hướng. phr.

Định nghĩa · The study of economic data to understand trends.

“Economic analysis helps identify potential growth areas.”Phân tích kinh tế giúp xác định các lĩnh vực tăng trưởng tiềm năng.

“Experts conduct economic analysis to inform policy decisions.”Các chuyên gia tiến hành phân tích kinh tế để thông báo các quyết định chính sách.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến phân tích kinh tế khi thảo luận về dữ liệu trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu và báo cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...