embrace cultural heritage
/ɪmˈbreɪs ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS
Nghĩa
trân trọng và hỗ trợ các truyền thống văn hóa địa phương
phr.
Định nghĩa · to value and support local cultural traditions
“Communities should embrace cultural heritage to attract visitors.”Các cộng đồng nên trân trọng di sản văn hóa để thu hút du khách.
“They aim to embrace cultural heritage in their tourism strategy.”Họ nhằm trân trọng di sản văn hóa trong chiến lược du lịch của mình.