Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace cultural heritage

/ɪmˈbreɪs ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

trân trọng và hỗ trợ các truyền thống văn hóa địa phương phr.

Định nghĩa · to value and support local cultural traditions

“Communities should embrace cultural heritage to attract visitors.”Các cộng đồng nên trân trọng di sản văn hóa để thu hút du khách.

“They aim to embrace cultural heritage in their tourism strategy.”Họ nhằm trân trọng di sản văn hóa trong chiến lược du lịch của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...