Kho từ › Collocations · science › conduct analysis

conduct analysis

B2 phr. 📁 Collocations · science IELTS
tiến hành phân tích
UK /kənˈdʌkt əˈnæləsɪs/ · US /kənˈdʌkt əˈnæləsɪs/
to carry out a detailed examination of data
They conduct analysis to understand market trends.
→ Họ tiến hành phân tích để hiểu xu hướng thị trường.
Researchers conduct analysis on various factors.→ Các nhà nghiên cứu tiến hành phân tích về nhiều yếu tố khác nhau.
Đồng nghĩa
perform analysiscarry out evaluation
Collocations
conduct reviewsconduct assessments
🎯 IELTS: Dùng cụm này để thể hiện sự chi tiết trong phân tích.
Cụm từ này thường thấy trong báo cáo nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...