Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · paraphrasing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to say it differently

/tuː seɪ ɪt ˈdɪfərəntli/ B2 IELTS

Nghĩa

nói cùng một ý tưởng theo cách khác phr.

Định nghĩa · to express the same idea in another way

“The results were disappointing; to say it differently, they did not meet expectations.”Kết quả không như mong đợi; nói cách khác, chúng không đạt yêu cầu.

“She is not available today; to say it differently, she has other commitments.”Cô ấy không có mặt hôm nay; nói cách khác, cô ấy có những cam kết khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự linh hoạt trong ngôn ngữ.

Ghi chú · Cụm từ này rất hữu ích trong việc làm rõ ý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...