Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

connect narratives

/kəˈnɛkt ˈnærətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

kết nối hoặc liên hệ các câu chuyện hoặc tài khoản khác nhau về lịch sử phr.

Định nghĩa · to link or relate different stories or accounts of history

“Historians connect narratives to provide a fuller picture of the past.”Các nhà sử học kết nối các câu chuyện để cung cấp cái nhìn đầy đủ hơn về quá khứ.

“Connecting narratives helps to understand the complexity of historical events.”Kết nối các câu chuyện giúp hiểu rõ hơn về sự phức tạp của các sự kiện lịch sử.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi viết về sự kết nối giữa các câu chuyện trong lịch sử.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...