Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advance gender awareness

/ədˈvæns ˈdʒɛndər əˈwɛrnəs/ B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sự hiểu biết về các vấn đề giới tính phr.

Định nghĩa · to promote understanding of gender issues

“Organizations aim to advance gender awareness through workshops.”Các tổ chức nhằm thúc đẩy nhận thức về giới tính thông qua các buổi hội thảo.

“Schools can advance gender awareness with educational programs.”Các trường học có thể thúc đẩy nhận thức về giới tính với các chương trình giáo dục.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện sự quan tâm đến vấn đề.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...