Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore origins

/ɪkˈsplɔr ˈɔrɪdʒɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá nguồn gốc phr.

Định nghĩa · to investigate where something comes from

“We should explore origins to understand cultural diversity.”Chúng ta nên khám phá nguồn gốc để hiểu sự đa dạng văn hóa.

“Scientists explore origins of ancient civilizations.”Các nhà khoa học khám phá nguồn gốc của các nền văn minh cổ đại.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng phong phú để làm rõ ý.

Ghi chú · Liên quan đến việc tìm hiểu nguồn gốc văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...