EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · history › construct timelines
construct timelines
B2
phr.
📁 Collocations · history
IELTS
xây dựng mốc thời gian
UK /kənˈstrʌkt ˈtaɪmˌlaɪnz/
·
US /kənˈstrʌkt ˈtaɪmˌlaɪnz/
to create a chronological list of events
Historians construct timelines to organize events.
→ Các nhà sử học xây dựng mốc thời gian để tổ chức các sự kiện.
Constructing timelines helps visualize history.
→ Xây dựng mốc thời gian giúp hình dung lịch sử.
Đồng nghĩa
create timelines
develop timelines
Collocations
construct historical timelines
construct project timelines
🎯
IELTS:
Sử dụng mốc thời gian để làm rõ sự phát triển của sự kiện.
Thường dùng trong nghiên cứu lịch sử và quản lý dự án.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
preserve history
bảo tồn lịch sử
document history
/ˈdɑːkjʊmənt ˈhɪstəri/
lịch sử tài liệu
interpret history
giải thích lịch sử
analyze history
phân tích lịch sử
explore history
/ɪkˈsplɔːr ˈhɪstəri/
khám phá lịch sử
reflect on history
suy ngẫm về lịch sử
learn from history
học từ lịch sử
make history
/meɪk ˈhɪstəri/
làm nên lịch sử
Có trong các bộ
🔗
Collocations · history
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...