Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · gender · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address gender roles

B2 IELTS

Nghĩa

thảo luận và đánh giá các kỳ vọng của các giới khác nhau phr.

Định nghĩa · to discuss and evaluate the expectations of different genders

“We need to address gender roles in modern society.”Chúng ta cần thảo luận về vai trò giới trong xã hội hiện đại.

“Books often address gender roles in various cultures.”Sách thường thảo luận về vai trò giới trong các nền văn hóa khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mở rộng chủ đề trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này có thể được sử dụng trong các cuộc thảo luận học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...