Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make it together

/meɪk ɪt təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

đạt được điều gì đó như một nhóm v.

Định nghĩa · to achieve something as a group

“If we work hard, we can make it together.”Nếu chúng ta làm việc chăm chỉ, chúng ta có thể đạt được điều đó cùng nhau.

“They believe they can make it together as a team.”Họ tin rằng họ có thể đạt được điều đó cùng nhau như một đội.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần nói để thể hiện sự quyết tâm.

Ghi chú · Thể hiện sự thành công chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...