share together stories
Nghĩa
Định nghĩa · to tell or recount experiences jointly
“We can share together our stories from the trip.”Chúng ta có thể cùng nhau chia sẻ những câu chuyện từ chuyến đi.
“They shared together their childhood stories.”Họ đã cùng nhau chia sẻ những câu chuyện thời thơ ấu.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự kết nối trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh cá nhân.