Kho từ › Collocations · economy › economic model

economic model

B2 phr. 📁 Collocations · economy IELTS
Mô hình kinh tế
UK /ˌiː.kəˈnɑː.mɪk ˈmɑː.dəl/ · US /ˌiː.kəˈnɑː.mɪk ˈmɑː.dəl/
A theoretical framework for understanding economic processes.
The economic model predicts future growth trends.
→ Mô hình kinh tế dự đoán xu hướng tăng trưởng trong tương lai.
Different countries use various economic models.→ Các quốc gia khác nhau sử dụng các mô hình kinh tế khác nhau.
Đồng nghĩa
economic framework
Collocations
economic model analysistheoretical economic model
🎯 IELTS: Nên giải thích rõ ràng về mô hình trong bài viết IELTS.
Mô hình kinh tế giúp phân tích các hiện tượng kinh tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...