Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bank loan

/bæŋk loʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

vay ngân hàng phr.

Định nghĩa · Money borrowed from a bank that must be repaid.

“She took out a bank loan to buy a house.”Cô ấy đã vay một khoản vay ngân hàng để mua nhà.

“Bank loans can help start a new business.”Vay ngân hàng có thể giúp khởi nghiệp một doanh nghiệp mới.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến lãi suất trong bài viết về tài chính.

Ghi chú · Thường có lãi suất và điều kiện trả nợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...