Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Collocations · finance & banking

126 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Collocations · advertising 311 từ 2. Collocations · ageing population 249 từ 3. Collocations · agriculture 144 từ 4. Collocations · architecture 171 từ 5. Collocations · art 157 từ 6. Collocations · artificial intelligence 250 từ 7. Collocations · aviation & travel 190 từ 8. Collocations · biology 120 từ 9. Collocations · break + … 94 từ 10. Collocations · bring + … 143 từ 11. Collocations · business 103 từ 12. Collocations · catch + … 94 từ 13. Collocations · chemistry 113 từ 14. Collocations · childhood 89 từ 15. Collocations · climate change 209 từ 16. Collocations · consumerism 246 từ 17. Collocations · crime & law 301 từ 18. Collocations · culture 285 từ 19. Collocations · do + … 127 từ 20. Collocations · động từ + trạng từ 170 từ 21. Collocations · economy 150 từ 22. Collocations · education 319 từ 23. Collocations · energy 301 từ 24. Collocations · engineering 89 từ 25. Collocations · environment 302 từ 26. Collocations · ethics 240 từ 27. Collocations · family 179 từ 28. Collocations · fashion 249 từ 29. Collocations · film & cinema 168 từ 30. Collocations · finance & banking 126 từ 31. Collocations · fitness & exercise 249 từ 32. Collocations · food & diet 319 từ 33. Collocations · gender 243 từ 34. Collocations · get + … 85 từ 35. Collocations · give + … 159 từ 36. Collocations · globalization 119 từ 37. Collocations · government & politics 320 từ 38. Collocations · have + … 151 từ 39. Collocations · health 312 từ 40. Collocations · history 245 từ 41. Collocations · học thuật (động từ + danh từ) 78 từ 42. Collocations · housing 307 từ 43. Collocations · human rights 249 từ 44. Collocations · immigration 250 từ 45. Collocations · innovation 242 từ 46. Collocations · internet & social media 117 từ 47. Collocations · keep + … 131 từ 48. Collocations · language 316 từ 49. Collocations · leisure & hobbies 245 từ 50. Collocations · literature 249 từ 51. Collocations · make + … 45 từ 52. Collocations · marketing & advertising 222 từ 53. Collocations · media 203 từ 54. Collocations · medicine 79 từ 55. Collocations · mental health 224 từ 56. Collocations · music 241 từ 57. Collocations · national identity 90 từ 58. Collocations · natural disasters 250 từ 59. Collocations · nutrition & diet 239 từ 60. Collocations · oceans & marine life 246 từ 61. Collocations · pay + … 109 từ 62. Collocations · philosophy 221 từ 63. Collocations · physics 109 từ 64. Collocations · poverty 116 từ 65. Collocations · psychology 60 từ 66. Collocations · public health 172 từ 67. Collocations · put + … 129 từ 68. Collocations · religion 185 từ 69. Collocations · renewable energy 246 từ 70. Collocations · retail 117 từ 71. Collocations · run + … 101 từ 72. Collocations · science 155 từ 73. Collocations · set + … 59 từ 74. Collocations · social inequality 199 từ 75. Collocations · society 170 từ 76. Collocations · sociology 97 từ 77. Collocations · space exploration 79 từ 78. Collocations · sport 209 từ 79. Collocations · take + … 90 từ 80. Collocations · technology 193 từ 81. Collocations · tính từ mạnh + danh từ 246 từ 82. Collocations · tourism 313 từ 83. Collocations · trạng từ + tính từ 186 từ 84. Collocations · transport 298 từ 85. Collocations · turn + … 129 từ 86. Collocations · urbanization 116 từ 87. Collocations · war & peace 183 từ 88. Collocations · wildlife conservation 204 từ 89. Collocations · work & employment 167 từ
Danh sách từ vựng  126 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/bæŋk loʊn/
phr.
vay ngân hàng
She took out a bank loan to buy a house.
Cô ấy đã vay một khoản vay ngân hàng để mua nhà.
Chi tiết
Bank loans can help start a new business.Vay ngân hàng có thể giúp khởi nghiệp một doanh nghiệp mới.
Đồng nghĩabank financing
Cụm hay dùngapply for a bank loansecure a bank loan
Thường có lãi suất và điều kiện trả nợ.
/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
phr.
quản lý rủi ro
Risk management is essential for business success.
Quản lý rủi ro là rất cần thiết cho sự thành công của doanh nghiệp.
Chi tiết
Effective risk management minimizes potential losses.Quản lý rủi ro hiệu quả giảm thiểu tổn thất tiềm năng.
Đồng nghĩarisk assessmentrisk control
Cụm hay dùngstrategic risk managementfinancial risk management
Giúp doanh nghiệp tránh được những tổn thất không mong muốn.
/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/
phr.
lợi nhuận từ đầu tư
Calculating return on investment helps assess financial success.
Tính toán lợi nhuận từ đầu tư giúp đánh giá thành công tài chính.
Chi tiết
A high return on investment is attractive to investors.Lợi nhuận từ đầu tư cao thu hút các nhà đầu tư.
Đồng nghĩaROIinvestment yield
Cụm hay dùngcalculate return on investmentmaximize return on investment
Thường dùng trong phân tích tài chính.
/ˈkrɛdɪt skɔːr/
phr.
điểm tín dụng
A good credit score helps in loan approval.
Điểm tín dụng tốt giúp trong việc phê duyệt khoản vay.
Chi tiết
Check your credit score regularly.Kiểm tra điểm tín dụng của bạn thường xuyên.
Đồng nghĩacredit ratingcredit history
Cụm hay dùnghigh credit scorelow credit score
Quan trọng trong việc vay mượn và tài chính cá nhân.
/dɛbt rɪˈpeɪmənt/
phr.
trả nợ
Debt repayment can be challenging for many families.
Trả nợ có thể là thách thức cho nhiều gia đình.
Chi tiết
Timely debt repayment is crucial for good credit.Trả nợ đúng hạn là rất quan trọng để có tín dụng tốt.
Đồng nghĩaloan repaymentdebt servicing
Cụm hay dùngmanage debt repaymentschedule debt repayment
Liên quan đến quản lý tài chính cá nhân.
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ədˈvaɪ.zər/
phr.
cố vấn tài chính
Consult a financial advisor for investment strategies.
Tham khảo ý kiến cố vấn tài chính cho các chiến lược đầu tư.
Chi tiết
A financial advisor can help manage your assets.Một cố vấn tài chính có thể giúp quản lý tài sản của bạn.
Đồng nghĩafinancial consultantmoney advisor
Cụm hay dùngindependent financial advisorcertified financial advisor
Cần lựa chọn cẩn thận để đảm bảo uy tín.
/ˈlɪk.wɪd ˈæs.ɛts/
phr.
tài sản lỏng
Cash and stocks are considered liquid assets.
Tiền mặt và cổ phiếu được coi là tài sản lỏng.
Chi tiết
Investors prefer liquid assets for quick access.Nhà đầu tư thích tài sản lỏng để tiếp cận nhanh chóng.
Đồng nghĩacash assetsimmediate assets
Cụm hay dùngincrease liquid assetsmanage liquid assets
Quan trọng trong tài chính và ngân hàng.
/kəmˈplaɪəns ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
phr.
quy định tuân thủ
Companies must adhere to compliance regulations.
Các công ty phải tuân thủ quy định tuân thủ.
Chi tiết
Compliance regulations ensure safety in the workplace.Các quy định tuân thủ đảm bảo an toàn tại nơi làm việc.
Đồng nghĩaregulatory standardscompliance rules
Cụm hay dùngfollow compliance regulationsestablish compliance regulations
Rất quan trọng trong ngành tài chính.
/ˈbɪz.nɪs loʊn/
phr.
vay kinh doanh
He applied for a business loan to expand his company.
Anh ấy đã xin vay kinh doanh để mở rộng công ty.
Chi tiết
Business loans can help startups grow.Vay kinh doanh có thể giúp các công ty khởi nghiệp phát triển.
Đồng nghĩacommercial loanenterprise loan
Cụm hay dùngsecure a business loanapply for a business loan
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính.
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ɪn.dɪˈpɛn.dəns/
phr.
độc lập tài chính
Financial independence allows for personal freedom.
Độc lập tài chính cho phép tự do cá nhân.
Chi tiết
Many strive for financial independence.Nhiều người phấn đấu để đạt được độc lập tài chính.
Đồng nghĩafinancial autonomyeconomic independence
Cụm hay dùngachieve financial independencemaintain financial independence
Là mục tiêu quan trọng của nhiều người.
/bæŋk ˈsteɪtmənt/
phr.
bảng sao kê ngân hàng
I check my bank statement every month.
Tôi kiểm tra bảng sao kê ngân hàng mỗi tháng.
Chi tiết
The bank statement shows all transactions.Bảng sao kê ngân hàng cho thấy tất cả các giao dịch.
Đồng nghĩaaccount statementbank report
Cụm hay dùngreview bank statementrequest bank statement
Quan trọng để theo dõi tài chính cá nhân.
/wɛlθ ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
phr.
quản lý tài sản
We offer wealth management services for clients.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ quản lý tài sản cho khách hàng.
Chi tiết
Proper wealth management can grow your savings.Quản lý tài sản đúng cách có thể làm tăng tiết kiệm của bạn.
Đồng nghĩaasset managementinvestment management
Cụm hay dùngeffective wealth managementwealth management strategies
Cần có kiến thức vững về tài chính.
/tæks rɪˈtɜrn/
phr.
tờ khai thuế
Filing a tax return is mandatory for all workers.
Nộp tờ khai thuế là bắt buộc cho tất cả người lao động.
Chi tiết
He completed his tax return before the deadline.Anh ấy đã hoàn thành tờ khai thuế trước hạn chót.
Đồng nghĩatax declarationtax form
Cụm hay dùngfile a tax returncomplete a tax return
Liên quan đến nghĩa vụ tài chính cá nhân.
/ˈfaɪnænʃəl ˈfɔːrkæst/
phr.
dự báo tài chính
The financial forecast predicts growth next year.
Dự báo tài chính dự đoán sự tăng trưởng vào năm tới.
Chi tiết
Analysts create financial forecasts for businesses.Các nhà phân tích tạo ra dự báo tài chính cho doanh nghiệp.
Đồng nghĩafinancial projection
Cụm hay dùngaccurate financial forecastlong-term financial forecast
Quan trọng cho kế hoạch kinh doanh.
/ɪnˈʃʊərəns ˈpɒlɪsi/
phr.
chính sách bảo hiểm
An insurance policy can cover health expenses.
Chính sách bảo hiểm có thể chi trả cho các chi phí y tế.
Chi tiết
It's important to read your insurance policy carefully.Điều quan trọng là đọc kỹ chính sách bảo hiểm của bạn.
Đồng nghĩainsurance coverageinsurance contract
Cụm hay dùngpurchase an insurance policyreview an insurance policy
Thường dùng trong bối cảnh tài chính và bảo hiểm.
/ˌfʌndəˈmɛntl əˈnælɪsɪs/
phr.
phân tích cơ bản
Fundamental analysis helps investors make informed decisions.
Phân tích cơ bản giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định thông minh.
Chi tiết
Many investors rely on fundamental analysis.Nhiều nhà đầu tư dựa vào phân tích cơ bản.
Đồng nghĩafinancial analysis
Cụm hay dùngconduct fundamental analysisimportance of fundamental analysis
Cần thiết cho đầu tư hiệu quả.
phr.
trần nợ
The government raised the debt ceiling last year.
Chính phủ đã nâng trần nợ năm ngoái.
Chi tiết
Raising the debt ceiling can lead to economic stability.Nâng trần nợ có thể dẫn đến ổn định kinh tế.
Đồng nghĩadebt limitborrowing cap
Cụm hay dùngincrease debt ceilingset debt ceiling
Thường liên quan đến tài chính công.
/ˈmɔːrɡɪdʒ reɪt/
phr.
lãi suất thế chấp
The mortgage rate has increased this year.
Lãi suất thế chấp đã tăng trong năm nay.
Chi tiết
A lower mortgage rate can save you money.Lãi suất thế chấp thấp hơn có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩaloan interest ratemortgage interest
Cụm hay dùngfixed mortgage ratevariable mortgage rate
Cụm từ này liên quan đến lĩnh vực tài chính.
phr.
rủi ro tín dụng
Banks assess credit risk before approving loans.
Các ngân hàng đánh giá rủi ro tín dụng trước khi phê duyệt khoản vay.
Chi tiết
High credit risk can lead to higher interest rates.Rủi ro tín dụng cao có thể dẫn đến lãi suất cao hơn.
Đồng nghĩadefault riskloan risk
Cụm hay dùngevaluate credit riskmanage credit risk
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính và ngân hàng.
phr.
rủi ro thanh khoản
Liquidity risk can affect a bank's stability.
Rủi ro thanh khoản có thể ảnh hưởng đến sự ổn định của một ngân hàng.
Chi tiết
Investors should assess liquidity risk before investing.Nhà đầu tư nên đánh giá rủi ro thanh khoản trước khi đầu tư.
Đồng nghĩacash flow risk
Cụm hay dùngliquidity risk managementliquidity risk assessment
Rất quan trọng trong lĩnh vực tài chính và ngân hàng.
phr.
cơ sở tài chính
A financial institution can offer loans and investments.
Một cơ sở tài chính có thể cung cấp các khoản vay và đầu tư.
Chi tiết
They work for a well-known financial institution.Họ làm việc cho một cơ sở tài chính nổi tiếng.
Đồng nghĩafinancial organizationbank
Cụm hay dùngmajor financial institutioninternational financial institution
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính và ngân hàng.
phr.
nguồn doanh thu
The company has multiple revenue streams.
Công ty có nhiều nguồn doanh thu.
Chi tiết
Diversifying revenue streams is important for stability.Đa dạng hóa nguồn doanh thu là quan trọng để ổn định.
Đồng nghĩaincome sourcerevenue source
Cụm hay dùnggenerate revenue streamdiversify revenue streams
Thường dùng trong kinh doanh và tài chính.
/ˈfʌndɪŋ sɔːrs/
phr.
nguồn tài trợ
Identifying a reliable funding source is crucial.
Xác định nguồn tài trợ đáng tin cậy là rất quan trọng.
Chi tiết
Many startups struggle to find a funding source.Nhiều công ty khởi nghiệp gặp khó khăn trong việc tìm nguồn tài trợ.
Đồng nghĩafinancial supportfunding provider
Cụm hay dùngsecure a funding sourcediversify funding sources
Cụm từ này thường dùng trong kinh doanh và đầu tư.
phr.
báo cáo tài chính
The company released its annual financial report last week.
Công ty đã phát hành báo cáo tài chính hàng năm vào tuần trước.
Chi tiết
Investors rely on financial reports to make decisions.Các nhà đầu tư dựa vào báo cáo tài chính để đưa ra quyết định.
Đồng nghĩafinancial statementfinancial summary
Cụm hay dùngdetailed financial reportquarterly financial report
Rất quan trọng trong kinh doanh và đầu tư.
phr.
dự trữ tiền mặt
It's wise to have a cash reserve for emergencies.
Thật khôn ngoan khi có một dự trữ tiền mặt cho các tình huống khẩn cấp.
Chi tiết
Businesses should maintain a cash reserve for stability.Các doanh nghiệp nên duy trì một dự trữ tiền mặt để ổn định.
Đồng nghĩacash savingsliquid assets
Cụm hay dùngbuild cash reservemaintain cash reserve
Thường dùng trong tài chính cá nhân và doanh nghiệp.
/ɪnˈvɛstmənt rɪˈtɜrn/
phr.
lợi nhuận đầu tư
Investors seek a high investment return.
Các nhà đầu tư tìm kiếm lợi nhuận đầu tư cao.
Chi tiết
A good investment return is essential for growth.Lợi nhuận đầu tư tốt là rất cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩainvestment profitROI
Cụm hay dùngmaximize investment returncalculate investment return
Cụm từ này thường dùng trong lĩnh vực tài chính.
/dɛt ˈmænɪdʒmənt/
phr.
quản lý nợ
Effective debt management can improve your financial stability.
Quản lý nợ hiệu quả có thể cải thiện sự ổn định tài chính của bạn.
Chi tiết
Many people struggle with debt management after unexpected expenses.Nhiều người gặp khó khăn trong việc quản lý nợ sau những chi phí bất ngờ.
Đồng nghĩadebt controldebt handling
Cụm hay dùngeffective debt managementdebt management plan
Cụm từ thường dùng trong các cuộc thảo luận tài chính.
phr.
chi phí hoạt động
Operating expenses include rent and utilities.
Chi phí hoạt động bao gồm tiền thuê và tiện ích.
Chi tiết
Companies must manage their operating expenses wisely.Các công ty phải quản lý chi phí hoạt động một cách khôn ngoan.
Đồng nghĩaoperating costsbusiness expenses
Cụm hay dùngreduce operating expensestrack operating expenses
Thường dùng trong lĩnh vực tài chính và kinh doanh.
phr.
kế hoạch tiết kiệm
I started a savings plan for my future.
Tôi đã bắt đầu một kế hoạch tiết kiệm cho tương lai của mình.
Chi tiết
A good savings plan can help you achieve your goals.Một kế hoạch tiết kiệm tốt có thể giúp bạn đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩasaving strategysavings scheme
Cụm hay dùngcreate savings planimplement savings plan
Liên quan đến tài chính cá nhân.
/ˈbɪznəs ˌvæljuˈeɪʃən/
phr.
định giá doanh nghiệp
Business valuation is important for mergers.
Định giá doanh nghiệp là quan trọng cho các thương vụ sáp nhập.
Chi tiết
Accurate business valuation helps in investment decisions.Định giá doanh nghiệp chính xác giúp trong các quyết định đầu tư.
Đồng nghĩabusiness appraisalcompany valuation
Cụm hay dùngperform business valuationconduct business valuation
Cụm từ này thường dùng trong tài chính và đầu tư.
/ˈrɛvənu ɡroʊθ/
phr.
tăng trưởng doanh thu
The company reported strong revenue growth last quarter.
Công ty báo cáo tăng trưởng doanh thu mạnh mẽ trong quý trước.
Chi tiết
Revenue growth is essential for long-term sustainability.Tăng trưởng doanh thu là điều cần thiết cho sự bền vững lâu dài.
Đồng nghĩaincome increasesales growth
Cụm hay dùngsustained revenue growthprojected revenue growth
Thường được sử dụng trong báo cáo tài chính.
/ɪnˈvɛstmənt əˈnæləsɪs/
phr.
phân tích đầu tư
The investment analysis showed promising returns.
Phân tích đầu tư cho thấy lợi nhuận hứa hẹn.
Chi tiết
Her investment analysis helped the company make better decisions.Phân tích đầu tư của cô ấy giúp công ty đưa ra quyết định tốt hơn.
Đồng nghĩafinancial assessmentinvestment evaluation
Cụm hay dùngconduct investment analysisperform investment analysis
Thường dùng trong bối cảnh tài chính.
/ˈrɛɡjʊlətɔri kəmˈplaɪəns/
phr.
tuân thủ quy định
Regulatory compliance is essential for businesses.
Tuân thủ quy định là rất cần thiết cho các doanh nghiệp.
Chi tiết
Companies must ensure regulatory compliance.Các công ty phải đảm bảo tuân thủ quy định.
Đồng nghĩaregulation adherencecompliance
Cụm hay dùngensure regulatory complianceachieve regulatory compliance
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh kinh doanh.
/ˈfaɪnænʃəl ˈlɛvərɪdʒ/
phr.
đòn bẩy tài chính
Financial leverage can amplify both gains and losses.
Đòn bẩy tài chính có thể khuếch đại cả lợi nhuận và thua lỗ.
Chi tiết
Investors often use financial leverage to boost their investments.Các nhà đầu tư thường sử dụng đòn bẩy tài chính để tăng cường đầu tư.
Đồng nghĩaleveragedebt financing
Cụm hay dùnghigh financial leveragefinancial leverage ratio
Cần thận trọng khi sử dụng đòn bẩy tài chính.
/ˈbæŋkɪŋ ˈsɛktər/
phr.
ngành ngân hàng
The banking sector is crucial for economic stability.
Ngành ngân hàng rất quan trọng cho sự ổn định kinh tế.
Chi tiết
Many jobs are available in the banking sector.Nhiều công việc có sẵn trong ngành ngân hàng.
Đồng nghĩabanking industryfinancial sector
Cụm hay dùngdevelop banking sectorregulate banking sector
Thường được nhắc đến trong các cuộc thảo luận về kinh tế.
/dɛt kəˈlɛkʃən/
phr.
quá trình theo đuổi các khoản thanh toán mà khách hàng nợ
Debt collection can be a challenging task for many businesses.
Việc thu hồi nợ có thể là một nhiệm vụ khó khăn cho nhiều doanh nghiệp.
Chi tiết
She works in debt collection for a financial firm.Cô ấy làm việc trong lĩnh vực thu hồi nợ cho một công ty tài chính.
Đồng nghĩadebt recoverycredit collection
Cụm hay dùngeffective debt collectiondebt collection agency
Thường gặp trong lĩnh vực tài chính và kinh doanh.
/ˈkæpɪtl ˈmɑrkɪt/
phr.
phần của hệ thống tài chính huy động vốn dài hạn
The capital market is crucial for economic development.
Thị trường vốn rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.
Chi tiết
Investors often look for opportunities in the capital market.Các nhà đầu tư thường tìm kiếm cơ hội trên thị trường vốn.
Đồng nghĩafinancial marketsecurities market
Cụm hay dùngactive capital marketdeveloped capital market
Thường sử dụng trong bối cảnh tài chính và đầu tư.
/ˈfʌndɪŋ ɡæp/
phr.
sự khác biệt giữa vốn cần thiết và vốn có sẵn
The project had a significant funding gap that needed to be addressed.
Dự án có một khoảng cách tài chính đáng kể cần được giải quyết.
Chi tiết
Addressing the funding gap is essential for project success.Giải quyết khoảng cách tài chính là rất cần thiết cho sự thành công của dự án.
Đồng nghĩafunding shortfallfinancial gap
Cụm hay dùngsignificant funding gappersistent funding gap
Cụm này thường dùng trong bối cảnh dự án và đầu tư.
/fəˈnænʃəl ˈmɑrkɪt/
phr.
thị trường giao dịch các công cụ tài chính
The financial market is influenced by global events.
Thị trường tài chính bị ảnh hưởng bởi các sự kiện toàn cầu.
Chi tiết
Investors are closely watching the financial market trends.Các nhà đầu tư đang theo dõi chặt chẽ các xu hướng của thị trường tài chính.
Đồng nghĩacapital marketmoney market
Cụm hay dùngvolatile financial marketemerging financial market
Cụm này thường dùng trong bối cảnh đầu tư.
/ˈbæŋkɪŋ ˈsɪstəm/
phr.
mạng lưới các ngân hàng và tổ chức tài chính
The banking system is vital for economic stability.
Hệ thống ngân hàng rất quan trọng cho sự ổn định kinh tế.
Chi tiết
Reforms in the banking system are necessary for growth.Cải cách trong hệ thống ngân hàng là cần thiết cho sự phát triển.
Đồng nghĩabanking sectorfinancial system
Cụm hay dùngstable banking systemefficient banking system
Cụm này thường dùng trong bối cảnh tài chính và kinh tế.
/ˈʃɛrhoʊldər ˈvælju/
phr.
giá trị tài chính của một công ty đối với các cổ đông
Increasing shareholder value is a primary goal for many companies.
Tăng giá trị cổ đông là mục tiêu chính của nhiều công ty.
Chi tiết
Shareholder value can be affected by market conditions.Giá trị cổ đông có thể bị ảnh hưởng bởi điều kiện thị trường.
Đồng nghĩacorporate valueinvestor value
Cụm hay dùngmaximize shareholder valueenhance shareholder value
Cụm này thường dùng trong quản trị doanh nghiệp.
/ˈmɑrkɪt trɛnd/
phr.
Hướng chung mà một thị trường đang di chuyển.
Understanding market trends helps investors make better decisions.
Hiểu biết về xu hướng thị trường giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định tốt hơn.
Chi tiết
The market trend indicates a shift towards renewable energy.Xu hướng thị trường chỉ ra sự chuyển hướng tới năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩamarket direction
Cụm hay dùngidentify market trendsanalyze market trends
Xu hướng thị trường thường thay đổi nhanh chóng.
/ˈbæŋ.kɪŋ trænˈzæk.ʃən/
phr.
Bất kỳ hành động nào liên quan đến tiền được xử lý bởi ngân hàng.
Online banking allows for quick banking transactions.
Ngân hàng trực tuyến cho phép thực hiện các giao dịch nhanh chóng.
Chi tiết
Keep track of your banking transactions for better budgeting.Theo dõi các giao dịch ngân hàng của bạn để lập ngân sách tốt hơn.
Đồng nghĩabank transaction
Cụm hay dùngprocess banking transactionrecord banking transaction
Giao dịch ngân hàng cần được ghi lại để theo dõi tài chính.
/ˈbʌdʒ.ɪt ˌæl.əˈkeɪ.ʃən/
phr.
Quá trình phân bổ tài chính cho các mục đích cụ thể.
Budget allocation is crucial for effective project management.
Phân bổ ngân sách là rất quan trọng cho việc quản lý dự án hiệu quả.
Chi tiết
They reviewed the budget allocation for the upcoming year.Họ đã xem xét phân bổ ngân sách cho năm tới.
Đồng nghĩabudget distribution
Cụm hay dùngreview budget allocationadjust budget allocation
Phân bổ ngân sách cần được thực hiện cẩn thận để tránh lãng phí.
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ɡoʊlz/
phr.
Các mục tiêu cụ thể liên quan đến quản lý tiền và đầu tư.
Setting financial goals helps track progress over time.
Đặt mục tiêu tài chính giúp theo dõi tiến độ theo thời gian.
Chi tiết
Her financial goals include saving for retirement.Mục tiêu tài chính của cô ấy bao gồm tiết kiệm cho hưu trí.
Đồng nghĩafinancial objectives
Cụm hay dùngset financial goalsachieve financial goals
Mục tiêu tài chính nên cụ thể và thực tế.
/daɪˌvɜː.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən ˈstræt.ə.dʒi/
phr.
Kế hoạch phân bổ đầu tư vào nhiều tài sản khác nhau.
A diversification strategy reduces investment risk.
Chiến lược đa dạng hóa giảm thiểu rủi ro đầu tư.
Chi tiết
Investors often use a diversification strategy to protect their portfolios.Nhà đầu tư thường sử dụng chiến lược đa dạng hóa để bảo vệ danh mục đầu tư của họ.
Đồng nghĩaasset diversification
Cụm hay dùngimplement diversification strategydevelop diversification strategy
Đa dạng hóa đầu tư giúp tăng cơ hội lợi nhuận.
/dɛt ˌkɒn.sə.dɪˈleɪ.ʃən/
phr.
Kết hợp nhiều khoản nợ thành một khoản vay duy nhất với lãi suất thấp hơn.
Debt consolidation can simplify repayment and reduce interest costs.
Kết hợp nợ có thể đơn giản hóa việc trả nợ và giảm chi phí lãi suất.
Chi tiết
Many people consider debt consolidation to manage their finances better.Nhiều người xem xét việc kết hợp nợ để quản lý tài chính tốt hơn.
Đồng nghĩadebt merging
Cụm hay dùngapply for debt consolidationconsider debt consolidation
Kết hợp nợ giúp giảm bớt gánh nặng tài chính.
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ˌɒb.lɪˈɡeɪ.ʃən/
phr.
Nghĩa vụ pháp lý phải trả tiền cho bên khác.
Meeting financial obligations is crucial for maintaining credit.
Đáp ứng nghĩa vụ tài chính là rất quan trọng để duy trì tín dụng.
Chi tiết
She struggled to keep up with her financial obligations.Cô ấy gặp khó khăn trong việc đáp ứng các nghĩa vụ tài chính của mình.
Đồng nghĩafinancial responsibility
Cụm hay dùngfulfill financial obligationassess financial obligation
Nghĩa vụ tài chính cần được thực hiện đúng hạn để tránh rắc rối.
/fəˈnænʃəl ˈɔːdɪt/
phr.
kiểm toán tài chính
A financial audit helps maintain accountability.
Kiểm toán tài chính giúp duy trì trách nhiệm.
Chi tiết
Companies undergo financial audits to comply with regulations.Các công ty trải qua kiểm toán tài chính để tuân thủ quy định.
Đồng nghĩafinancial review
Cụm hay dùngannual financial auditinternal financial audit
Rất quan trọng trong quản lý tài chính.
/rɪˈtaɪərmənt fʌnd/
phr.
Tiền tiết kiệm để sử dụng sau khi nghỉ hưu.
It's important to contribute to your retirement fund early.
Điều quan trọng là đóng góp vào quỹ hưu trí sớm.
Chi tiết
A healthy retirement fund provides financial freedom later in life.Một quỹ hưu trí khỏe mạnh mang lại tự do tài chính sau này trong cuộc sống.
Đồng nghĩapension fundretirement savings
Cụm hay dùngbuild retirement fundmanage retirement fund
Nên bắt đầu tiết kiệm sớm.
/ˈfʌndɪŋ ˌɒpərˈtjuːnɪti/
phr.
Cơ hội nhận hỗ trợ tài chính cho một dự án hoặc doanh nghiệp.
The grant provided a funding opportunity for local startups.
Khoản trợ cấp đã cung cấp một cơ hội tài chính cho các doanh nghiệp khởi nghiệp địa phương.
Chi tiết
Nonprofits often seek funding opportunities to support their missions.Các tổ chức phi lợi nhuận thường tìm kiếm cơ hội tài chính để hỗ trợ sứ mệnh của họ.
Đồng nghĩafinancial supportfunding source
Cụm hay dùngexplore funding opportunityapply for funding opportunity
Quan trọng cho sự phát triển và đổi mới.
/loʊn ˌæplɪˈkeɪʃən/
phr.
Yêu cầu chính thức về một khoản vay từ ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.
I submitted my loan application last week.
Tôi đã nộp đơn xin vay tuần trước.
Chi tiết
Approval of a loan application can take several days.Việc phê duyệt đơn xin vay có thể mất vài ngày.
Đồng nghĩacredit applicationborrowing request
Cụm hay dùngsubmit loan applicationapprove loan application
Cần chuẩn bị đầy đủ tài liệu.
/fɪˈnænʃl ˈmænɪdʒmənt/
phr.
Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo và kiểm soát các hoạt động tài chính.
Effective financial management is key to a successful business.
Quản lý tài chính hiệu quả là chìa khóa cho một doanh nghiệp thành công.
Chi tiết
She studied financial management in college.Cô ấy đã học quản lý tài chính ở trường đại học.
Đồng nghĩafinancial oversightmoney management
Cụm hay dùngimprove financial managementpractice financial management
Cần thiết cho mọi cá nhân và doanh nghiệp.
/dɛt rɪˈkʌvəri/
phr.
Quá trình thu hồi tiền từ người nợ.
The company specialized in debt recovery services.
Công ty chuyên về dịch vụ thu hồi nợ.
Chi tiết
Effective debt recovery can improve cash flow.Thu hồi nợ hiệu quả có thể cải thiện dòng tiền.
Đồng nghĩadebt collectiondebt retrieval
Cụm hay dùnginitiate debt recoverymanage debt recovery
Là một phần quan trọng trong quản lý tài chính.
/fɪˈnænʃl rɪsk/
phr.
Khả năng mất tiền trong một khoản đầu tư hoặc dự án kinh doanh.
Investors must understand financial risk before proceeding.
Các nhà đầu tư phải hiểu rủi ro tài chính trước khi tiến hành.
Chi tiết
Diversification helps reduce financial risk.Đa dạng hóa giúp giảm thiểu rủi ro tài chính.
Đồng nghĩainvestment riskmonetary risk
Cụm hay dùngassess financial riskmitigate financial risk
Là yếu tố quan trọng trong đầu tư.
/fɪˈnænʃl əˈsɛsmənt/
phr.
Đánh giá thông tin tài chính để xác định sức khỏe tài chính của công ty.
A financial assessment is necessary before investing.
Một đánh giá tài chính là cần thiết trước khi đầu tư.
Chi tiết
They conducted a financial assessment of the project.Họ đã tiến hành đánh giá tài chính cho dự án.
Đồng nghĩafinancial evaluationfinancial review
Cụm hay dùngconduct financial assessmentcomplete financial assessment
Giúp đưa ra quyết định đầu tư chính xác.
phr.
Quá trình phân bổ tài chính.
Effective capital allocation can enhance a company's growth.
Phân bổ vốn hiệu quả có thể nâng cao sự phát triển của công ty.
Chi tiết
The board discussed capital allocation for new projects.Ban giám đốc đã thảo luận về việc phân bổ vốn cho các dự án mới.
Đồng nghĩaresource distribution
Cụm hay dùngefficient capital allocationstrategic capital allocation
Phân bổ vốn cần cân nhắc kỹ lưỡng.
phr.
Huy động vốn thông qua vay mượn thay vì cổ phần.
Debt financing can be a quick way to raise capital.
Tài trợ nợ có thể là cách nhanh chóng để huy động vốn.
Chi tiết
Many startups rely on debt financing for initial growth.Nhiều công ty khởi nghiệp phụ thuộc vào tài trợ nợ để tăng trưởng ban đầu.
Đồng nghĩaborrowed funds
Cụm hay dùngshort-term debt financinglong-term debt financing
Tài trợ nợ cần được quản lý cẩn thận.
phr.
Hành động trả lại tiền đã vay.
Loan repayment is essential for maintaining a good credit score.
Việc trả nợ là rất cần thiết để duy trì điểm tín dụng tốt.
Chi tiết
He set up a plan for loan repayment.Anh ấy đã lập kế hoạch cho việc trả nợ.
Đồng nghĩadebt repayment
Cụm hay dùngtimely loan repaymentmonthly loan repayment
Trả nợ đúng hạn giúp duy trì tài chính ổn định.
/tæks ˈplæn.ɪŋ/
phr.
Lập kế hoạch thuế là phân tích tình hình tài chính để giảm thiểu nghĩa vụ thuế.
Tax planning can save you a lot of money.
Lập kế hoạch thuế có thể giúp bạn tiết kiệm nhiều tiền.
Chi tiết
She consulted a professional for tax planning advice.Cô ấy đã tham khảo ý kiến chuyên gia để được tư vấn lập kế hoạch thuế.
Đồng nghĩatax strategytax optimization
Cụm hay dùngengage in tax planningconduct tax planning
Lập kế hoạch thuế giúp bạn quản lý tài chính hiệu quả hơn.
/wɛlθ əˌkjumjʊˈleɪʃən/
phr.
Tích lũy tài sản là quá trình xây dựng tài sản theo thời gian.
Wealth accumulation requires careful planning and investment.
Tích lũy tài sản cần có kế hoạch và đầu tư cẩn thận.
Chi tiết
Many people aim for wealth accumulation to secure their future.Nhiều người hướng tới việc tích lũy tài sản để đảm bảo tương lai.
Đồng nghĩaasset buildingwealth growth
Cụm hay dùngpromote wealth accumulationfacilitate wealth accumulation
Tích lũy tài sản giúp bạn có một tương lai tài chính vững chắc.
/fɪˈnæn.ʃəl ɪnˈsɛntɪv/
phr.
Khuyến khích tài chính là động lực tài chính để khuyến khích hành vi hoặc hành động nhất định.
Employers often provide financial incentives to boost productivity.
Các nhà tuyển dụng thường cung cấp khuyến khích tài chính để tăng năng suất.
Chi tiết
The government offers financial incentives for renewable energy projects.Chính phủ cung cấp khuyến khích tài chính cho các dự án năng lượng tái tạo.
Đồng nghĩafinancial rewardmonetary incentive
Cụm hay dùngoffer financial incentiveprovide financial incentive
Khuyến khích tài chính giúp thúc đẩy hành động tích cực.
/ˈfʌndɪŋ prəˈpoʊzəl/
phr.
Đề xuất tài trợ là tài liệu mô tả yêu cầu hỗ trợ tài chính.
The organization submitted a funding proposal for the new project.
Tổ chức đã nộp một đề xuất tài trợ cho dự án mới.
Chi tiết
They are preparing a funding proposal to secure investments.Họ đang chuẩn bị một đề xuất tài trợ để thu hút đầu tư.
Đồng nghĩafinancial requestgrant proposal
Cụm hay dùngsubmit funding proposalprepare funding proposal
Đề xuất tài trợ cần phải rõ ràng và chi tiết.
/ˈæsɛt ˈmænɪdʒmənt/
phr.
Quản lý tài sản là quá trình quản lý các khoản đầu tư thay mặt cho khách hàng.
Effective asset management can lead to higher returns.
Quản lý tài sản hiệu quả có thể dẫn đến lợi nhuận cao hơn.
Chi tiết
They hired a firm for professional asset management services.Họ đã thuê một công ty cung cấp dịch vụ quản lý tài sản chuyên nghiệp.
Đồng nghĩainvestment managementwealth management
Cụm hay dùngengage in asset managementprovide asset management
Quản lý tài sản giúp tối ưu hóa lợi nhuận cho khách hàng.
/ˈbæŋ.kɪŋ rɪˈleɪ.ʃən.ʃɪp/
phr.
Mối quan hệ ngân hàng là mối liên kết giữa ngân hàng và khách hàng của nó.
Maintaining a good banking relationship is essential for business.
Duy trì mối quan hệ ngân hàng tốt là rất cần thiết cho doanh nghiệp.
Chi tiết
They value their banking relationship for future loans.Họ đánh giá cao mối quan hệ ngân hàng của mình cho các khoản vay trong tương lai.
Đồng nghĩabank-client relationshipfinancial relationship
Cụm hay dùngbuild banking relationshipstrengthen banking relationship
Mối quan hệ ngân hàng có thể ảnh hưởng đến khả năng vay vốn.
/dɛt ˈsɛtəlmənt/
phr.
Giải quyết nợ là thỏa thuận thanh toán một khoản nợ với số tiền ít hơn số nợ phải trả.
They reached a debt settlement to avoid bankruptcy.
Họ đã đạt được một thỏa thuận giải quyết nợ để tránh phá sản.
Chi tiết
Debt settlement can help individuals regain financial stability.Giải quyết nợ có thể giúp cá nhân phục hồi sự ổn định tài chính.
Đồng nghĩadebt reliefdebt negotiation
Cụm hay dùngachieve debt settlementnegotiate debt settlement
Giải quyết nợ có thể ảnh hưởng tích cực đến tín dụng.
/ˈbɪznəs ˈfaɪnænsɪŋ/
phr.
Tài trợ doanh nghiệp là phương pháp cung cấp vốn cho các hoạt động kinh doanh.
Business financing is crucial for growth and expansion.
Tài trợ doanh nghiệp là rất quan trọng cho sự phát triển và mở rộng.
Chi tiết
They explored various options for business financing.Họ đã tìm hiểu nhiều lựa chọn cho việc tài trợ doanh nghiệp.
Đồng nghĩabusiness fundingcapital financing
Cụm hay dùngsecure business financingobtain business financing
Tài trợ doanh nghiệp có thể đến từ nhiều nguồn khác nhau.
/rɪˈtaɪərmənt ˈseɪvɪŋz/
phr.
Tiền tiết kiệm dành riêng để sử dụng sau khi nghỉ hưu.
It's important to start retirement savings early.
Điều quan trọng là bắt đầu tiết kiệm cho hưu trí sớm.
Chi tiết
Many people rely on retirement savings for their living expenses.Nhiều người phụ thuộc vào tiền tiết kiệm hưu trí để trang trải chi phí sinh hoạt.
Đồng nghĩapension savingsretirement fund
Cụm hay dùngadequate retirement savingsinsufficient retirement savings
Tiết kiệm cho hưu trí nên được lên kế hoạch từ sớm.
/dɛt ˌɑblɪˈɡeɪʃən/
phr.
Nghĩa vụ pháp lý phải trả lại tiền vay.
Meeting debt obligations is crucial for maintaining creditworthiness.
Đáp ứng nghĩa vụ nợ là rất quan trọng để duy trì khả năng tín dụng.
Chi tiết
The company struggled to meet its debt obligations during the recession.Công ty gặp khó khăn trong việc đáp ứng nghĩa vụ nợ trong thời kỳ suy thoái.
Đồng nghĩadebt responsibilityloan obligation
Cụm hay dùngmeet debt obligationsdefault on debt obligations
Nghĩa vụ nợ cần được quản lý cẩn thận.
/dɛt rɪˈlif/
phr.
Giảm bớt hoặc xóa bỏ nghĩa vụ nợ.
The government offered debt relief to struggling citizens.
Chính phủ đã cung cấp sự giảm nợ cho những công dân gặp khó khăn.
Chi tiết
Debt relief programs can help people regain financial stability.Các chương trình giảm nợ có thể giúp mọi người lấy lại sự ổn định tài chính.
Đồng nghĩadebt forgivenessdebt cancellation
Cụm hay dùnggovernment debt reliefpersonal debt relief
Giảm nợ có thể giúp cải thiện tình hình tài chính cá nhân.
/tæks dɪˈdʌkʃən/
phr.
Một khoản chi phí có thể trừ khỏi thu nhập chịu thuế.
Mortgage interest is a common tax deduction.
Lãi suất thế chấp là một khoản khấu trừ thuế phổ biến.
Chi tiết
Understanding tax deductions can save you money.Hiểu các khoản khấu trừ thuế có thể giúp bạn tiết kiệm tiền.
Đồng nghĩatax write-offtax allowance
Cụm hay dùngstandard tax deductionitemized tax deduction
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh thuế.
/ˈbɪznəs ɪkˈspɛnsɪz/
phr.
Chi phí phát sinh trong hoạt động của một doanh nghiệp.
Tracking business expenses is essential for budgeting.
Theo dõi chi phí doanh nghiệp là rất cần thiết cho việc lập ngân sách.
Chi tiết
Reducing unnecessary business expenses can improve profitability.Giảm bớt chi phí doanh nghiệp không cần thiết có thể cải thiện lợi nhuận.
Đồng nghĩaoperating costsbusiness costs
Cụm hay dùngfixed business expensesvariable business expenses
Cụm từ này thường dùng trong kế toán doanh nghiệp.
/ˈfʌndɪŋ rɪˈkwɛst/
phr.
Một yêu cầu chính thức về hỗ trợ tài chính hoặc đầu tư.
The startup submitted a funding request to investors.
Công ty khởi nghiệp đã nộp một yêu cầu tài trợ cho các nhà đầu tư.
Chi tiết
A well-prepared funding request can attract more investors.Một yêu cầu tài trợ được chuẩn bị tốt có thể thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
Đồng nghĩafinancial proposalinvestment request
Cụm hay dùngformal funding requesturgent funding request
Cụm từ này thường dùng trong bối cảnh khởi nghiệp.
/ˈkæpɪtl ɡroʊθ/
phr.
Tăng giá trị của một khoản đầu tư theo thời gian.
Investors seek capital growth through stocks.
Các nhà đầu tư tìm kiếm tăng trưởng vốn thông qua cổ phiếu.
Chi tiết
Capital growth is essential for long-term investment success.Tăng trưởng vốn là rất quan trọng cho sự thành công đầu tư lâu dài.
Đồng nghĩaasset appreciationinvestment growth
Cụm hay dùngstrong capital growthsteady capital growth
Cụm từ này thường dùng trong đầu tư.
/ˈbæŋ.kɪŋ fiːz/
phr.
Phí ngân hàng.
Check your account for any unexpected banking fees.
Kiểm tra tài khoản của bạn để tìm bất kỳ phí ngân hàng bất ngờ nào.
Chi tiết
Some banking fees can be avoided with the right account.Một số phí ngân hàng có thể tránh được với tài khoản phù hợp.
Đồng nghĩabank charges
Cụm hay dùngmonthly banking feestransaction banking feesoverdraft banking fees
Phí ngân hàng có thể khác nhau giữa các ngân hàng.
/loʊn əˈpruː.vəl/
phr.
Phê duyệt khoản vay.
The loan approval process can take several days.
Quá trình phê duyệt khoản vay có thể mất vài ngày.
Chi tiết
She received her loan approval quickly and was relieved.Cô ấy nhận được phê duyệt khoản vay nhanh chóng và cảm thấy nhẹ nhõm.
Đồng nghĩaloan sanction
Cụm hay dùngquick loan approvalconditional loan approvalfinal loan approval
Phê duyệt khoản vay thường phụ thuộc vào nhiều yếu tố.
/loʊn əˈɡriː.mənt/
phr.
hợp đồng vay
The loan agreement outlines the repayment terms.
Hợp đồng vay nêu rõ các điều khoản trả nợ.
Chi tiết
Both parties signed the loan agreement yesterday.Cả hai bên đã ký hợp đồng vay hôm qua.
Đồng nghĩaloan contract
Cụm hay dùngsigned loan agreementsecured loan agreement
Hợp đồng vay rất quan trọng trong giao dịch tài chính.
/ˈfʌndɪŋ rɪˈkwaɪr.mənt/
phr.
yêu cầu tài trợ
The funding requirement for the project was higher than expected.
Yêu cầu tài trợ cho dự án cao hơn dự kiến.
Chi tiết
They outlined the funding requirement in their proposal.Họ đã nêu rõ yêu cầu tài trợ trong đề xuất của mình.
Đồng nghĩafunding need
Cụm hay dùngtotal funding requirementminimum funding requirement
Yêu cầu tài trợ giúp xác định ngân sách cần thiết.
/dɛt ˈsɜrvɪsɪŋ/
phr.
thanh toán nợ
Debt servicing can strain a company's finances.
Thanh toán nợ có thể gây áp lực lên tài chính của công ty.
Chi tiết
He struggled with debt servicing after losing his job.Anh ấy gặp khó khăn với việc thanh toán nợ sau khi mất việc.
Đồng nghĩadebt repayment
Cụm hay dùngmonthly debt servicingannual debt servicing
Thanh toán nợ rất quan trọng để duy trì tín dụng.
/tæks ˈlaɪəˌbɪlɪti/
phr.
trách nhiệm thuế
Understanding your tax liability is crucial for financial planning.
Hiểu rõ trách nhiệm thuế của bạn rất quan trọng cho việc lập kế hoạch tài chính.
Chi tiết
They worked to reduce their tax liability legally.Họ đã làm việc để giảm trách nhiệm thuế một cách hợp pháp.
Đồng nghĩatax obligation
Cụm hay dùngpersonal tax liabilitycorporate tax liability
Trách nhiệm thuế ảnh hưởng đến thu nhập.
/rɪˈtaɪər.mənt plæn/
phr.
kế hoạch hưu trí
Having a solid retirement plan is essential for financial security.
Có một kế hoạch hưu trí vững chắc là cần thiết cho an ninh tài chính.
Chi tiết
Many people start their retirement plan early.Nhiều người bắt đầu kế hoạch hưu trí sớm.
Đồng nghĩaretirement strategy
Cụm hay dùngcomprehensive retirement planindividual retirement plan
Kế hoạch hưu trí giúp đảm bảo cuộc sống sau khi nghỉ hưu.
/ˈɛk.wɪ.ti ɪnˈvɛst.mənt/
phr.
Đầu tư vào cổ phiếu của công ty để sở hữu.
Equity investments can yield high returns if managed well.
Đầu tư vào cổ phiếu có thể mang lại lợi nhuận cao nếu được quản lý tốt.
Chi tiết
Many investors prefer equity investments over bonds.Nhiều nhà đầu tư thích đầu tư cổ phiếu hơn là trái phiếu.
Đồng nghĩastock investmentshare investment
Cụm hay dùngdirect equity investmentprivate equity investment
Đầu tư cổ phiếu tiềm ẩn nhiều rủi ro nhưng cũng có thể mang lại lợi nhuận cao.
/dɛt ˈreɪ.ʃi.oʊ/
phr.
Tỷ lệ tài chính cho thấy tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
A high debt ratio may indicate financial risk.
Tỷ lệ nợ cao có thể cho thấy rủi ro tài chính.
Chi tiết
Investors often analyze a company’s debt ratio.Các nhà đầu tư thường phân tích tỷ lệ nợ của một công ty.
Đồng nghĩadebt-to-equity ratioleverage ratio
Cụm hay dùnghigh debt ratiolow debt ratio
Tỷ lệ nợ giúp đánh giá sức khỏe tài chính của doanh nghiệp.
/loʊn ˈɔfɪsər/
phr.
Người đánh giá và phê duyệt các khoản vay.
The loan officer helped me understand the terms.
Nhân viên cho vay đã giúp tôi hiểu các điều khoản.
Chi tiết
She works as a loan officer at the bank.Cô ấy làm việc như một nhân viên cho vay tại ngân hàng.
Đồng nghĩalending officercredit officer
Cụm hay dùngexperienced loan officerqualified loan officer
Nhân viên cho vay cần có kiến thức về tài chính.
/ˈdɪvɪdɛnd jiːld/
phr.
Khoản thanh toán cổ tức hàng năm chia cho giá cổ phiếu.
Investors look for a high dividend yield when buying stocks.
Các nhà đầu tư tìm kiếm tỷ lệ cổ tức cao khi mua cổ phiếu.
Chi tiết
A stable dividend yield can attract long-term investors.Tỷ lệ cổ tức ổn định có thể thu hút các nhà đầu tư dài hạn.
Đồng nghĩadividend returnyield ratio
Cụm hay dùnghigh dividend yieldlow dividend yield
Tỷ lệ cổ tức là yếu tố quan trọng khi đầu tư vào cổ phiếu.
/fəˈnænʃəl ˈfɔrkæstɪŋ/
phr.
Dự đoán kết quả tài chính trong tương lai dựa trên dữ liệu.
Financial forecasting helps businesses plan ahead.
Dự đoán tài chính giúp doanh nghiệp lập kế hoạch trước.
Chi tiết
Accurate financial forecasting can improve decision-making.Dự đoán tài chính chính xác có thể cải thiện việc ra quyết định.
Đồng nghĩafinancial projectionfinancial prediction
Cụm hay dùngaccurate financial forecastinglong-term financial forecasting
Dự đoán tài chính cần dựa trên dữ liệu đáng tin cậy.
/tæks kəmˈplaɪəns/
phr.
Tuân thủ các luật và quy định về thuế.
Tax compliance is essential for avoiding penalties.
Tuân thủ thuế là rất quan trọng để tránh bị phạt.
Chi tiết
Businesses must ensure tax compliance to operate legally.Các doanh nghiệp phải đảm bảo tuân thủ thuế để hoạt động hợp pháp.
Đồng nghĩatax adherencetax obligation
Cụm hay dùngstrict tax compliancefull tax compliance
Tuân thủ thuế giúp duy trì uy tín của doanh nghiệp.
/faɪˈnænʃəl ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
phr.
quy định tài chính
Financial regulations are important for maintaining market integrity.
Quy định tài chính rất quan trọng để duy trì tính toàn vẹn của thị trường.
Chi tiết
The government introduced new financial regulations to protect consumers.Chính phủ đã giới thiệu quy định tài chính mới để bảo vệ người tiêu dùng.
Đồng nghĩafinancial lawsmonetary regulations
Cụm hay dùngcomply with financial regulationsenforce financial regulations
Quy định tài chính giúp ngăn chặn gian lận và lạm dụng.
/faɪˈnænʃəl ˈsteɪtmənts/
phr.
báo cáo tài chính
Financial statements are crucial for assessing a company's performance.
Báo cáo tài chính rất quan trọng để đánh giá hiệu suất của một công ty.
Chi tiết
Investors often review financial statements before making decisions.Nhà đầu tư thường xem xét báo cáo tài chính trước khi ra quyết định.
Đồng nghĩafinancial reportsaccounting statements
Cụm hay dùngprepare financial statementsanalyze financial statements
Báo cáo tài chính giúp hiểu rõ hơn về tình hình tài chính.
/faɪˈnænʃəl ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
dịch vụ tài chính
Many companies offer financial services to help clients manage their wealth.
Nhiều công ty cung cấp dịch vụ tài chính để giúp khách hàng quản lý tài sản của họ.
Chi tiết
The financial services industry plays a crucial role in the economy.Ngành dịch vụ tài chính đóng một vai trò quan trọng trong nền kinh tế.
Đồng nghĩabanking servicesinvestment services
Cụm hay dùngprovide financial servicesoffer financial services
Dịch vụ tài chính rất đa dạng và cần thiết cho nền kinh tế.
/ˈfʌndɪŋ ˈmɒd.əl/
phr.
Mô hình tài trợ
The funding model for the project was outlined in the proposal.
Mô hình tài trợ cho dự án đã được trình bày trong đề xuất.
Chi tiết
Different funding models can impact project success.Các mô hình tài trợ khác nhau có thể ảnh hưởng đến sự thành công của dự án.
Đồng nghĩafunding strategyfinancial model
Cụm hay dùngsustainable funding modelinnovative funding model
Mô hình tài trợ cần phù hợp với mục tiêu dự án.
/faɪˈnæn.ʃəl tɛkˈnɒl.ə.dʒi/
phr.
Công nghệ tài chính
Financial technology is transforming the banking industry.
Công nghệ tài chính đang biến đổi ngành ngân hàng.
Chi tiết
Many startups focus on financial technology solutions.Nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào các giải pháp công nghệ tài chính.
Đồng nghĩafintechfinancial innovation
Cụm hay dùngemerging financial technologyadvanced financial technology
Công nghệ tài chính đang phát triển nhanh chóng.
/fəˈnænʃəl ˈænəlɪst/
phr.
Chuyên viên phân tích tài chính là người phân tích dữ liệu tài chính để giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định.
A financial analyst provided insights on market trends.
Một chuyên viên phân tích tài chính đã cung cấp thông tin về xu hướng thị trường.
Chi tiết
She works as a financial analyst for a large corporation.Cô ấy làm việc như một chuyên viên phân tích tài chính cho một tập đoàn lớn.
/ˈkɔːrpərət fəˈnænʃ/
phr.
Tài chính doanh nghiệp là lĩnh vực tài chính liên quan đến nguồn vốn và cấu trúc vốn.
Corporate finance is vital for business expansion.
Tài chính doanh nghiệp là rất quan trọng cho sự mở rộng của doanh nghiệp.
Chi tiết
She specializes in corporate finance and investment strategies.Cô ấy chuyên về tài chính doanh nghiệp và chiến lược đầu tư.
/fəˈnænʃəl ˈpɒlɪsi/
phr.
Chính sách tài chính là các hướng dẫn do một tổ chức đặt ra về quản lý tài chính.
The financial policy of the company promotes transparency.
Chính sách tài chính của công ty thúc đẩy tính minh bạch.
Chi tiết
Changes in financial policy can impact the economy.Những thay đổi trong chính sách tài chính có thể ảnh hưởng đến nền kinh tế.
/ˈbæŋkɪŋ ˈsɜrvɪsɪz/
phr.
Dịch vụ ngân hàng là các dịch vụ do ngân hàng cung cấp cho khách hàng, chẳng hạn như vay và tài khoản.
Many people rely on banking services for their financial needs.
Nhiều người phụ thuộc vào dịch vụ ngân hàng cho nhu cầu tài chính của họ.
Chi tiết
Innovations in banking services are changing the industry.Các đổi mới trong dịch vụ ngân hàng đang thay đổi ngành công nghiệp.
/ˈbæŋkɪŋ ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
phr.
Quy định ngân hàng là các luật và quy tắc điều chỉnh ngân hàng và các tổ chức tài chính.
Banking regulations are designed to protect consumers.
Quy định ngân hàng được thiết kế để bảo vệ người tiêu dùng.
Chi tiết
Changes in banking regulations can affect the entire financial system.Những thay đổi trong quy định ngân hàng có thể ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống tài chính.
/fɪˈnænʃəl ædˈvaɪs/
phr.
hướng dẫn về quản lý tiền và đầu tư
Seeking financial advice can help you make better decisions.
Tìm kiếm lời khuyên tài chính có thể giúp bạn đưa ra quyết định tốt hơn.
Chi tiết
Many people rely on financial advice from professionals.Nhiều người dựa vào lời khuyên tài chính từ các chuyên gia.
Đồng nghĩafinancial guidancemoney advice
Cụm hay dùngprofessional financial advicepersonal financial advice
Giúp cá nhân quản lý tài chính hiệu quả hơn.
/lɪkˈwɪdəti ˈmænɪdʒmənt/
phr.
quá trình quản lý dòng tiền và tài sản
Good liquidity management ensures a business can meet its obligations.
Quản lý thanh khoản tốt đảm bảo doanh nghiệp có thể đáp ứng nghĩa vụ của mình.
Chi tiết
Many companies focus on liquidity management to avoid cash shortages.Nhiều công ty tập trung vào quản lý thanh khoản để tránh thiếu tiền mặt.
Đồng nghĩacash managementasset liquidity
Cụm hay dùngeffective liquidity managementliquidity risk management
Cần thiết để duy trì hoạt động của doanh nghiệp.
/kɔst ˈmænɪdʒmənt/
phr.
quá trình lập kế hoạch và kiểm soát chi phí
Effective cost management can improve profitability.
Quản lý chi phí hiệu quả có thể cải thiện lợi nhuận.
Chi tiết
Companies use various techniques for cost management.Các công ty sử dụng nhiều kỹ thuật khác nhau để quản lý chi phí.
Đồng nghĩaexpense managementcost control
Cụm hay dùngefficient cost managementstrategic cost management
Cần thiết để duy trì lợi nhuận.
/tæks ˈstrætəʤi/
phr.
kế hoạch quản lý thuế hiệu quả
A good tax strategy can minimize liability.
Một chiến lược thuế tốt có thể giảm thiểu nghĩa vụ thuế.
Chi tiết
Businesses often develop tax strategies to maximize deductions.Các doanh nghiệp thường phát triển chiến lược thuế để tối đa hóa khấu trừ.
Đồng nghĩatax plantax management
Cụm hay dùngeffective tax strategycomprehensive tax strategy
Giúp cá nhân và doanh nghiệp tiết kiệm thuế.
/ˈɪnkʌm ˈsteɪtmənt/
phr.
Báo cáo tài chính cho thấy doanh thu và chi phí trong một khoảng thời gian.
The income statement provides insight into a company's profitability.
Báo cáo thu nhập cung cấp cái nhìn sâu sắc về khả năng sinh lời của công ty.
Chi tiết
Investors review the income statement before investing.Các nhà đầu tư xem xét báo cáo thu nhập trước khi đầu tư.
Đồng nghĩaprofit and loss statementearnings statement
Cụm hay dùngprepare income statementanalyze income statement
Báo cáo thu nhập là công cụ quan trọng để đánh giá lợi nhuận.
/fɪˈnæn.ʃəl trænˈzæk.ʃən/
phr.
Một thỏa thuận hoặc giao dịch giữa người mua và người bán.
Each financial transaction must be documented for accuracy.
Mỗi giao dịch tài chính phải được ghi chép để đảm bảo độ chính xác.
Chi tiết
Online banking simplifies financial transactions.Giao dịch ngân hàng trực tuyến đơn giản hóa các giao dịch tài chính.
Đồng nghĩafinancial dealmonetary transaction
Cụm hay dùngprocess financial transactionrecord financial transaction
Giao dịch tài chính cần được ghi lại để kiểm soát.
/ˈmɑːrkɪt ˈfɔːr.kæst/
phr.
Dự đoán về điều kiện và xu hướng thị trường trong tương lai.
The market forecast predicts growth in the tech sector.
Dự đoán thị trường cho thấy sự tăng trưởng trong lĩnh vực công nghệ.
Chi tiết
They rely on market forecasts for strategic planning.Họ dựa vào dự báo thị trường cho kế hoạch chiến lược.
Đồng nghĩamarket predictioneconomic forecast
Cụm hay dùngdevelop market forecastanalyze market forecast
Dự báo thị trường cần dựa vào dữ liệu chính xác.
/bæŋk ˌrɛkənˈsɪleɪʃən/
phr.
Đối chiếu ngân hàng là quá trình khớp các báo cáo ngân hàng với hồ sơ tài chính.
Bank reconciliation helps ensure accurate financial reporting.
Đối chiếu ngân hàng giúp đảm bảo báo cáo tài chính chính xác.
Chi tiết
Regular bank reconciliation can prevent errors.Đối chiếu ngân hàng thường xuyên có thể ngăn ngừa sai sót.
Đồng nghĩabank statement reconciliationfinancial reconciliation
Cụm hay dùngmonthly bank reconciliationannual bank reconciliationbank reconciliation process
Đối chiếu ngân hàng là bước cần thiết trong quản lý tài chính.
/ˈbɪznəs ˌprɒfɪtəbɪlɪti/
phr.
Khả năng sinh lời của doanh nghiệp là khả năng tạo ra lợi nhuận.
Business profitability is essential for sustainability.
Khả năng sinh lời của doanh nghiệp là cần thiết cho sự bền vững.
Chi tiết
Investors look for high business profitability.Các nhà đầu tư tìm kiếm khả năng sinh lời cao trong doanh nghiệp.
Đồng nghĩaprofit generationbusiness success
Cụm hay dùngincrease business profitabilitymeasure business profitabilityassess business profitability
Khả năng sinh lời ảnh hưởng đến quyết định đầu tư.
/ˈfɪnænʃəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/
phr.
quá trình học về tài chính cá nhân
Financial education helps people make better money choices.
Giáo dục tài chính giúp mọi người đưa ra quyết định tài chính tốt hơn.
Chi tiết
Schools should focus on financial education for students.Các trường học nên chú trọng vào giáo dục tài chính cho học sinh.
Đồng nghĩafinancial training
Cụm hay dùngprovide financial educationpromote financial education
Giáo dục tài chính quan trọng cho mọi lứa tuổi.
/ˈbʌdʒɪt plæn/
phr.
kế hoạch chi tiết về cách chi tiêu tiền
Creating a budget plan can help manage expenses effectively.
Tạo kế hoạch ngân sách có thể giúp quản lý chi phí hiệu quả.
Chi tiết
They reviewed their budget plan before making any large purchases.Họ đã xem xét kế hoạch ngân sách trước khi thực hiện bất kỳ khoản chi lớn nào.
Đồng nghĩafinancial plan
Cụm hay dùngcreate budget planreview budget plan
Kế hoạch ngân sách giúp kiểm soát tài chính cá nhân.
/loʊn dɪˈfɔlt/
phr.
không trả nợ theo thỏa thuận
Loan default can have serious consequences for borrowers.
Khả năng vỡ nợ có thể gây hậu quả nghiêm trọng cho người vay.
Chi tiết
Banks monitor loan default rates closely.Các ngân hàng theo dõi tỷ lệ vỡ nợ rất chặt chẽ.
Đồng nghĩadefaulting on a loan
Cụm hay dùngavoid loan defaultmanage loan default
Vỡ nợ có thể ảnh hưởng đến tín dụng cá nhân.
/tæks reɪt/
phr.
tỷ lệ phần trăm mà thu nhập hoặc lợi nhuận bị đánh thuế
The tax rate has changed for the upcoming fiscal year.
Tỷ lệ thuế đã thay đổi cho năm tài chính sắp tới.
Chi tiết
Understanding the tax rate is important for financial planning.Hiểu rõ tỷ lệ thuế là rất quan trọng cho kế hoạch tài chính.
Đồng nghĩatax percentage
Cụm hay dùngincrease tax ratedecrease tax rate
Tỷ lệ thuế ảnh hưởng đến thu nhập của cá nhân và doanh nghiệp.
/ˈfɪnænʃəl ˈrɛkərdz/
phr.
các tài liệu cho thấy giao dịch và tình trạng tài chính
Keeping accurate financial records is vital for tax purposes.
Giữ gìn hồ sơ tài chính chính xác là rất quan trọng cho mục đích thuế.
Chi tiết
Businesses must maintain financial records for auditing.Các doanh nghiệp phải duy trì hồ sơ tài chính để kiểm toán.
Đồng nghĩafinancial documentation
Cụm hay dùngmaintain financial recordsreview financial records
Hồ sơ tài chính giúp theo dõi tình hình tài chính.
/fəˈnæn.ʃəl rɪˈspɒn.sə.bɪl.ɪ.ti/
phr.
Nghĩa vụ quản lý tài chính một cách khôn ngoan và có đạo đức.
Financial responsibility is essential for personal success.
Trách nhiệm tài chính là rất quan trọng cho sự thành công cá nhân.
Chi tiết
Teaching children financial responsibility can benefit them.Dạy trẻ về trách nhiệm tài chính có thể mang lại lợi ích cho chúng.
Đồng nghĩafinancial accountability
Cụm hay dùngdemonstrate financial responsibilityemphasize financial responsibility
Cần thiết trong quản lý tài chính cá nhân.
/ˈɛkwɪti ʃɛr/
phr.
cổ phiếu vốn
Investors buy equity shares to gain ownership in a company.
Nhà đầu tư mua cổ phiếu vốn để sở hữu một phần công ty.
Chi tiết
Equity shares can provide dividends to shareholders.Cổ phiếu vốn có thể mang lại cổ tức cho cổ đông.
Đồng nghĩaequity stakecommon stock
Cụm hay dùngissue equity sharesbuy equity shares
Cổ phiếu vốn là một phần của đầu tư cổ phần.
/dɛt ˈɛkwɪti/
phr.
cổ phần nợ
A high debt equity ratio indicates higher financial risk.
Tỷ lệ cổ phần nợ cao cho thấy rủi ro tài chính cao hơn.
Chi tiết
Businesses aim to balance debt equity for stability.Các doanh nghiệp nhằm cân bằng cổ phần nợ để ổn định.
Đồng nghĩadebt-to-equityleverage ratio
Cụm hay dùngcalculate debt equityanalyze debt equity
Cân bằng giữa nợ và vốn là quan trọng.
/ˈɒpəreɪtɪŋ ˈprɒfɪt/
phr.
Lợi nhuận mà một công ty kiếm được từ hoạt động kinh doanh bình thường.
The operating profit increased significantly this quarter.
Lợi nhuận hoạt động đã tăng đáng kể trong quý này.
Chi tiết
Investors are interested in the company's operating profit margins.Các nhà đầu tư quan tâm đến biên lợi nhuận hoạt động của công ty.
Đồng nghĩaoperating incomeoperational profit
Cụm hay dùngreport operating profitcalculate operating profit
Thể hiện hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.
/fɪˈnænʃəl prəˈdʒɛkʃən/
phr.
Dự đoán về kết quả tài chính tương lai dựa trên dữ liệu hiện tại.
The financial projection indicates strong growth for the next year.
Dự đoán tài chính cho thấy sự tăng trưởng mạnh mẽ trong năm tới.
Chi tiết
They used historical data for their financial projection.Họ đã sử dụng dữ liệu lịch sử cho dự đoán tài chính của mình.
Đồng nghĩafinancial forecastfinancial outlook
Cụm hay dùngmake financial projectionupdate financial projection
Giúp lên kế hoạch cho tương lai.
/ˈkæpɪtl ˈstrʌktʃər/
phr.
Sự kết hợp giữa nợ và vốn chủ sở hữu mà một công ty sử dụng để tài trợ cho hoạt động của mình.
A balanced capital structure can minimize financial risk.
Một cấu trúc vốn cân bằng có thể giảm thiểu rủi ro tài chính.
Chi tiết
Investors analyze the capital structure before investing.Các nhà đầu tư phân tích cấu trúc vốn trước khi đầu tư.
Đồng nghĩafinancial structuredebt-equity mix
Cụm hay dùnganalyze capital structureoptimize capital structure
Cấu trúc vốn ảnh hưởng đến tài chính công ty.
/loʊn pɔrˈtfoʊlioʊ/
phr.
Bộ sưu tập các khoản vay của một tổ chức tài chính.
The bank's loan portfolio includes various types of loans.
Danh mục cho vay của ngân hàng bao gồm nhiều loại khoản vay khác nhau.
Chi tiết
Managing a diverse loan portfolio is essential for risk management.Quản lý một danh mục cho vay đa dạng là cần thiết để quản lý rủi ro.
Đồng nghĩaloan collectionloan assets
Cụm hay dùngmanage loan portfoliodiversify loan portfolio
Giúp tổ chức tài chính tối ưu hóa lợi nhuận.
/fəˈnænʃəl ɡoʊl/
phr.
Mục tiêu số tiền cần tiết kiệm hoặc kiếm được.
Setting a financial goal helps you stay focused.
Đặt mục tiêu tài chính giúp bạn giữ tập trung.
Chi tiết
She achieved her financial goal by saving diligently.Cô ấy đã đạt được mục tiêu tài chính của mình bằng cách tiết kiệm chăm chỉ.
Đồng nghĩafinancial objectivemoney goal
Cụm hay dùngset financial goalachieve financial goal
Mục tiêu tài chính giúp bạn có kế hoạch rõ ràng.
/ˈdɪvɪdɛnd ˈpɒlɪsi/
phr.
Chiến lược mà công ty sử dụng để phân phối lợi nhuận cho cổ đông.
A clear dividend policy can attract investors.
Một chính sách cổ tức rõ ràng có thể thu hút nhà đầu tư.
Chi tiết
Companies often review their dividend policy annually.Các công ty thường xem xét chính sách cổ tức hàng năm.
Đồng nghĩadividend strategyprofit distribution policy
Cụm hay dùngreview dividend policyestablish dividend policy
Chính sách cổ tức ảnh hưởng đến quyết định đầu tư.
/fəˈnænʃəl səˌsteɪnəˈbɪlɪti/
phr.
Khả năng duy trì sức khỏe tài chính theo thời gian.
Financial sustainability is vital for long-term success.
Sự bền vững tài chính là rất quan trọng cho thành công lâu dài.
Chi tiết
Businesses strive for financial sustainability in their operations.Các doanh nghiệp cố gắng đạt được sự bền vững tài chính trong hoạt động của họ.
Đồng nghĩafinancial viabilityfinancial endurance
Cụm hay dùngachieve financial sustainabilitypromote financial sustainability
Sự bền vững tài chính giúp doanh nghiệp phát triển bền vững.
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ˈbɜːr.dən/
phr.
Một nghĩa vụ tài chính nặng nề hoặc nợ nần.
Student loans can create a financial burden for graduates.
Các khoản vay sinh viên có thể tạo ra gánh nặng tài chính cho sinh viên tốt nghiệp.
Chi tiết
They struggled to lift the financial burden off their shoulders.Họ đã vật lộn để giảm bớt gánh nặng tài chính.
Đồng nghĩafinancial strain
Cụm hay dùngheavy financial burdensignificant financial burden
Gánh nặng tài chính có thể ảnh hưởng đến cuộc sống cá nhân.
/ˈbʌdʒɪt ˈdɛfɪsɪt/
phr.
thâm hụt ngân sách
The government is facing a significant budget deficit this year.
Chính phủ đang đối mặt với thâm hụt ngân sách lớn trong năm nay.
Chi tiết
Reducing the budget deficit is a priority for policymakers.Giảm thâm hụt ngân sách là ưu tiên hàng đầu của các nhà hoạch định chính sách.
Đồng nghĩafiscal deficit
Cụm hay dùngreduce budget deficitincrease budget deficit
Thâm hụt ngân sách có thể ảnh hưởng đến nền kinh tế quốc gia.
/ˈdɪvɪdɛnd peɪaʊt/
phr.
trả cổ tức
The company announced a dividend payout for its investors.
Công ty đã công bố việc trả cổ tức cho các nhà đầu tư.
Chi tiết
Dividend payouts can attract more investors.Việc trả cổ tức có thể thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.
Đồng nghĩadividend distribution
Cụm hay dùngannual dividend payoutregular dividend payout
Trả cổ tức là cách công ty chia sẻ lợi nhuận với cổ đông.
/fəˈnænʃəl ˈstrætədʒi/
phr.
chiến lược tài chính
A solid financial strategy is important for success.
Một chiến lược tài chính vững chắc là rất quan trọng cho sự thành công.
Chi tiết
They developed a financial strategy for growth.Họ đã phát triển một chiến lược tài chính cho sự tăng trưởng.
Đồng nghĩafinancial plan
Cụm hay dùnglong-term financial strategyeffective financial strategy
Chiến lược tài chính giúp định hướng cho các quyết định tài chính.
/dɛt tuː ˈɛkwɪti ˈreɪʃioʊ/
phr.
tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
A high debt-to-equity ratio can indicate financial risk.
Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cao có thể chỉ ra rủi ro tài chính.
Chi tiết
Investors analyze the debt-to-equity ratio before investing.Nhà đầu tư phân tích tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu trước khi đầu tư.
Đồng nghĩaleverage ratio
Cụm hay dùnghigh debt-to-equity ratiolow debt-to-equity ratio
Tỷ lệ này giúp đánh giá cấu trúc vốn của doanh nghiệp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...