Từ vựng A1

Chủ đề Collocations · music · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dance to music

/dæns tuː ˈmjuːzɪk/ A1 IELTS

Nghĩa

nhảy theo nhạc phr.

Định nghĩa · To move your body to the rhythm of music.

“We love to dance to music at parties.”Chúng tôi thích nhảy theo nhạc tại các bữa tiệc.

“Children often dance to music in school.”Trẻ em thường nhảy theo nhạc ở trường.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến khi nói về hoạt động giải trí.

Ghi chú · Dùng phổ biến trong bối cảnh giải trí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...