EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · film & cinema › film critic
film critic
B2
phr.
📁 Collocations · film & cinema
IELTS
nhà phê bình phim
UK /ˈfɪlm ˈkrɪt.ɪk/
·
US /ˈfɪlm ˈkrɪt.ɪk/
A person who reviews and critiques films.
The film critic gave the movie a positive review.
→ Nhà phê bình phim đã cho bộ phim một đánh giá tích cực.
Many film critics attend the premiere.
→ Nhiều nhà phê bình phim tham dự buổi ra mắt.
Đồng nghĩa
movie reviewer
film reviewer
Collocations
renowned film critic
professional film critic
🎯
IELTS:
Có thể xuất hiện trong các bài viết về điện ảnh.
Thường gặp trong lĩnh vực điện ảnh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
shoot a scene
/ʃuːt ə siːn/
quay cảnh
direct a movie
/daɪˈrɛkt ə ˈmuːvi/
đạo diễn một bộ phim
produce a film
/prəˈdjuːs ə fɪlm/
sản xuất phim
film festival
/fɪlm ˈfɛstəvəl/
liên hoan phim
box office hit
/bɑːks ˈɒfɪs hɪt/
phim ăn khách
film industry
/fɪlm ˈɪndəstri/
ngành công nghiệp phim
screenplay writer
/ˈfɪlm ˈkrɪt.ɪk/
nhà viết kịch bản
film premiere
/fɪlm prɪˈmɪr/
buổi ra mắt phim
Có trong các bộ
🔗
Collocations · film & cinema
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...