Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

film budget

/fɪlm ˈbʌdʒɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

ngân sách phim phr.

Định nghĩa · the amount of money allocated for making a film

“The film budget was significantly higher than expected.”Ngân sách phim cao hơn nhiều so với dự kiến.

“They had to cut scenes due to the limited film budget.”Họ phải cắt bớt cảnh do ngân sách phim hạn chế.

Mẹo IELTS · Nhắc đến ngân sách để thể hiện kiến thức về ngành công nghiệp điện ảnh.

Ghi chú · Rất quan trọng trong sản xuất phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...