Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · film & cinema · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

soundtrack album

/ˈsaʊndtræk ˈælbəm/ B2 IELTS

Nghĩa

album nhạc phim phr.

Định nghĩa · An album containing music from a film.

“The soundtrack album features popular songs.”Album nhạc phim có các bài hát nổi tiếng.

“I bought the soundtrack album after watching the movie.”Tôi đã mua album nhạc phim sau khi xem bộ phim.

Mẹo IELTS · Nêu cảm xúc về nhạc phim trong bài viết có thể tạo ấn tượng.

Ghi chú · Album này thường được phát hành cùng với phim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...