Kho từ › Collocations · film & cinema › film analysis

film analysis

B2 phr. 📁 Collocations · film & cinema IELTS
phân tích phim
UK /fɪlm əˈnæləsɪs/ · US /fɪlm əˈnæləsɪs/
the detailed examination of a film
Film analysis helps us understand deeper themes.
→ Phân tích phim giúp chúng ta hiểu sâu hơn về các chủ đề.
In class, we did a film analysis of a classic movie.→ Trong lớp, chúng tôi đã thực hiện phân tích phim một bộ phim kinh điển.
Đồng nghĩa
film critique
Collocations
conduct film analysisdetailed film analysis
🎯 IELTS: Đưa ra phân tích phim để thể hiện khả năng tư duy phản biện.
Thường được sử dụng trong các khóa học điện ảnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...