Kho từ › Collocations · immigration › face deportation

face deportation

B2 phr. 📁 Collocations · immigration IELTS
đối mặt với việc trục xuất
UK · US
to confront the possibility of being forced to leave a country
Many immigrants face deportation if they overstay their visas.
→ Nhiều người nhập cư đối mặt với việc trục xuất nếu họ ở lại quá hạn visa.
She was scared to face deportation after her application was denied.→ Cô ấy sợ phải đối mặt với việc trục xuất sau khi đơn xin của mình bị từ chối.
Đồng nghĩa
risk deportation
Collocations
face potential deportationavoid face deportation
🎯 IELTS: Đưa ra ví dụ về việc trục xuất trong IELTS để thể hiện kiến thức về nhập cư.
Thường liên quan đến vấn đề nhập cư.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...