Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · architecture · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

building codes

B2 IELTS

Nghĩa

quy định xây dựng phr.

Định nghĩa · Rules and standards for constructing buildings.

“Building codes ensure safety and quality in construction.”Quy định xây dựng đảm bảo an toàn và chất lượng trong xây dựng.

“All contractors must follow building codes.”Tất cả các nhà thầu phải tuân theo quy định xây dựng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quy định xây dựng có thể nâng cao bài viết của bạn.

Ghi chú · Liên quan đến an toàn và quy chuẩn xây dựng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...